Cách dùng "什么杯子不能用啊" (shén me bēi zi bù néng yòng a) trong hội thoại tiếng Trung

shénmebēizinéngyònga

Cái ly nào mà chẳng dùng được

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
4:23
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都供不起了 没有带茶底的就不用了呗dōu gōng bù qǐ le méi yǒu dài chá dǐ de jiù bù yòng le beiCũng không lo nổi nữa đâu Không có đế lót thì thôi, không dùng nữa
2什么杯子不能用啊shén me bēi zi bù néng yòng aCái ly nào mà chẳng dùng được
3烫手tàng shǒuNóng tay lắm

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 4 of 9)
预计的收入有想过吗 现在的收入也不是靠她呀
HSK 5
0:03s
yù jì de shōu rù yǒu xiǎng guò ma xiàn zài de shōu rù yě bú shì kào tā yaanh đã tính đến thu nhập dự kiến chưa? Thu nhập hiện tại cũng đâu phải nhờ cô ấy.

喜欢看小笼包的视频 靠她 她有什么呀
HSK 5
0:03s
xǐ huān kàn xiǎo lóng bāo de shì pín kào tā tā yǒu shén me yathích xem video của Tiểu Long Bao. Nhờ cô ấy? Cô ấy có gì đâu.

那孩子也是我身上 十月怀胎掉下来的肉
HSK 4
0:03s
nà hái zi yě shì wǒ shēn shàng shí yuè huái tāi diào xià lái de ròuĐứa trẻ đó cũng là máu thịt của tôi, mười tháng mang nặng đẻ đau.

你想拿走啊 什么叫我想拿 给你当摇钱树吗
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng ná zǒu a shén me jiào wǒ xiǎng ná gěi nǐ dāng yáo qián shù maAnh muốn giành lấy à? Sao gọi là tôi muốn giành? Để làm cây rút tiền cho cô à?

行 那我把账号给你 你把孩子给我 你看行吗
HSK 5
0:03s
xíng nà wǒ bǎ zhàng hào gěi nǐ nǐ bǎ hái zi gěi wǒ nǐ kàn xíng maĐược thôi. Tôi trả tài khoản cho cô, cô trả con cho tôi, cô thấy được không?

你能跟我保证 周日肯定不让孩子直播吗
HSK 5
0:03s
nǐ néng gēn wǒ bǎo zhèng zhōu rì kěn dìng bù ràng hái zi zhí bō maAnh có thể đảm bảo với tôi không, Chủ Nhật chắc chắn không để con livestream?

你要是跟我保证 我现在就跟你签协议 孙辣辣
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì gēn wǒ bǎo zhèng wǒ xiàn zài jiù gēn nǐ qiān xié yì sūn là làNếu anh đảm bảo được điều đó thì tôi ký thỏa thuận ngay bây giờ. Sun Lala,

你怎么还不知足 那你不就是想要公平点
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me hái bù zhī zú nà nǐ bù jiù shì xiǎng yào gōng píng diǎncô còn chưa thỏa mãn sao? Thế cô chẳng phải muốn công bằng hơn sao?

那公平点 行行行 二四六归我 三五日归你
HSK 6
0:03s
nà gōng píng diǎn xíng xíng xíng èr sì liù guī wǒ sān wǔ rì guī nǐThì công bằng hơn, được được được. Thứ Ba, Năm, Bảy về tôi — thứ Tư, Sáu, Nhật về cô.

咱俩对半分 行不行行不行 你说 你
HSK 4
0:03s
zán liǎ duì bàn fēn xíng bù xíng xíng bù xíng nǐ shuō nǐhai đứa mình chia đôi. Được không, được không? Cô nói đi. Cô...

只谈父爱不谈钱
HSK 4
0:03s
zhǐ tán fù ài bù tán qiánChỉ nói về tình cha, không đả động đến tiền.

三个小时的实战演习 全白做了是吧
HSK 7
0:03s
sān gè xiǎo shí de shí zhàn yǎn xí quán bái zuò le shì baBa tiếng luyện tập thực chiến coi như bỏ đi hết rồi hả?

那个女的先惹的我呀 谁惹谁重要吗这时候
HSK 7
0:03s
nà ge nǚ de xiān rě de wǒ ya shuí rě shuí zhòng yào ma zhè shí hòuTại con đó khiêu khích tôi trước mà. Lúc này ai trước ai sau có quan trọng không?

比较占优势 你必须要表现得比她好十倍
HSK 4
0:03s
bǐ jiào zhàn yōu shì nǐ bì xū yào biǎo xiàn dé bǐ tā hǎo shí bèivốn đã có lợi thế hơn. Anh phải thể hiện tốt hơn cô ta gấp 10 lần

你倒好 一步一个坑 现在法官眼里
HSK 7
0:03s
nǐ dào hǎo yī bù yí gè kēng xiàn zài fǎ guān yǎn lǐVậy mà anh thì sao, mỗi bước một cái bẫy. Giờ trong mắt thẩm phán,

你就是没有人性 没有责任心的父亲
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì méi yǒu rén xìng méi yǒu zé rèn xīn de fù qīnanh là kẻ vô nhân tính, người cha không có trách nhiệm.

女儿判给谁 你听天由命吧 那不行
HSK 7
0:03s
nǚ ér pàn gěi shuí nǐ tīng tiān yóu mìng ba nà bù xíngCon gái xử cho ai, anh cứ phó mặc số phận đi. Không được.

你是我花钱请来的律师 你不能撂挑子
HSK 4
0:03s
nǐ shì wǒ huā qián qǐng lái de lǜ shī nǐ bù néng liào tiāo ziAnh là luật sư tôi bỏ tiền ra thuê, anh không được bỏ cuộc.

我管你你倒是听啊 我听 你说 怎么办
HSK 6
0:03s
wǒ guǎn nǐ nǐ dǎo shì tīng a wǒ tīng nǐ shuō zěn me bànTôi chỉ bảo anh thì anh phải nghe chứ. Tôi nghe. Anh nói đi, phải làm sao?

到时候在法庭上你跟她对视 保持微笑
HSK 7
0:03s
dào shí hòu zài fǎ tíng shàng nǐ gēn tā duì shì bǎo chí wēi xiàoLúc đó ở tòa, anh nhìn thẳng vào mắt bà ấy, giữ nụ cười trên mặt,