Cách dùng "我肯定不会亏了你们的" (wǒ kěn dìng bú huì kuī le nǐ men de) trong hội thoại tiếng Trung

kěndìnghuìkuīlemende

Tôi chắc chắn sẽ không để các anh thiệt đâu

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:04
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我跟你讲 只要你能帮我把这个案子打赢wǒ gēn nǐ jiǎng zhǐ yào nǐ néng bāng wǒ bǎ zhè ge àn zi dǎ yíngTôi nói thật với anh nhé Chỉ cần anh giúp tôi thắng vụ này
2我肯定不会亏了你们的wǒ kěn dìng bú huì kuī le nǐ men deTôi chắc chắn sẽ không để các anh thiệt đâu
3xíngĐược

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 2 of 9)
我不在这儿弄了 行 那你赶紧走吧
HSK 4
0:03s
wǒ bù zài zhè ér nòng le xíng nà nǐ gǎn jǐn zǒu baTôi không làm ở đây nữa Được, vậy anh đi nhanh đi

这不就给我三百块钱定金吗 您要是上哪儿
HSK 7
0:03s
zhè bù jiù gěi wǒ sān bǎi kuài qián dìng jīn ma nín yào shì shàng nǎ érAnh mới đặt cọc cho tôi có ba trăm thôi Anh mà đi đâu

还能找到更便宜的律所 您去找吧
HSK 3
0:03s
hái néng zhǎo dào gèng pián yi de lǜ suǒ nín qù zhǎo baMà tìm được văn phòng luật rẻ hơn Thì cứ đi tìm đi

我也不耽误您时间 正好我后边还有一个
HSK 6
0:03s
wǒ yě bù dān wù nín shí jiān zhèng hǎo wǒ hòu biān hái yǒu yí gèTôi cũng không muốn mất thời gian của anh Vừa hay đằng sau tôi còn có một người

我收拾收拾东西 迎接下一位了 坐坐坐
HSK 5
0:03s
wǒ shōu shí shōu shí dōng xī yíng jiē xià yī wèi le zuò zuò zuòTôi dọn dọn đồ Để đón vị tiếp theo rồi Ngồi ngồi ngồi đi

你坐你坐下 你听我说
HSK 1
0:03s
nǐ zuò nǐ zuò xià nǐ tīng wǒ shuōAnh ngồi xuống đi, nghe tôi nói

别往心里去 你坐你坐
HSK 3
0:03s
bié wǎng xīn lǐ qù nǐ zuò nǐ zuòĐừng để bụng nhé, anh ngồi xuống đi

只要你想赢 就听我的
HSK 4
0:03s
zhǐ yào nǐ xiǎng yíng jiù tīng wǒ deChỉ cần chị muốn thắng Thì nghe tôi

我吃辣本来就上火 她每次都无辣不欢
HSK 7
0:03s
wǒ chī là běn lái jiù shàng huǒ tā měi cì dōu wú là bù huānTôi ăn cay vốn đã nóng trong người rồi Cô ấy lần nào cũng không có cay là không chịu

那你们吃鸳鸯锅 不就解决了吗
HSK 3
0:03s
nà nǐ men chī yuān yāng guō bù jiù jiě jué le maVậy hai người ăn lẩu hai ngăn Chẳng phải giải quyết được rồi sao?

你看她把我手烫的 这算不算家暴
HSK 6
0:03s
nǐ kàn tā bǎ wǒ shǒu tàng de zhè suàn bù suàn jiā bàoXem cô ấy làm bỏng tay tôi này Cái này có tính là bạo lực gia đình không?

每次一出事情你都是怪我 我什么时候晃的桌子
HSK 7
0:03s
měi cì yī chū shì qíng nǐ dōu shì guài wǒ wǒ shén me shí hòu huǎng de zhuō ziLần nào có chuyện anh cũng đổ lỗi cho tôi Tôi lắc bàn lúc nào vậy?

双方情绪已经失控了
HSK 7
0:03s
shuāng fāng qíng xù yǐ jīng shī kòng leCả hai bên đã mất kiểm soát cảm xúc rồi

现在的年轻人 哪个是省油的灯
HSK 1
0:03s
xiàn zài de nián qīng rén nǎ ge shì shěng yóu de dēngBọn trẻ bây giờ đứa nào cũng chẳng dễ bảo

光沈谢秩一个人就够我受的
HSK 4
0:03s
guāng shěn xiè zhì yí gè rén jiù gòu wǒ shòu deRiêng Thẩm Tạ Trật thôi đã đủ mệt rồi

你那个徒弟又出什么幺蛾子了 哪儿能啊
HSK 6
0:03s
nǐ nà ge tú dì yòu chū shén me yāo é zi le nǎ ér néng aĐồ đệ của anh lại gây chuyện gì vậy? Đâu có

那万一当事人以后后悔了 怎么办呢
HSK 7
0:03s
nà wàn yī dāng shì rén yǐ hòu hòu huǐ le zěn me bàn nethì lỡ đương sự sau này hối hận thì sao?

搂不住也得搂 咱们就是干这个的
HSK 7
0:03s
lǒu bú zhù yě dé lǒu zán men jiù shì gàn zhè ge deKhông kìm được cũng phải kìm Đó là công việc của chúng ta mà

有什么顺不顺心的 你爸也不在家
HSK 1
0:03s
yǒu shén me shùn bù shùn xīn de nǐ bà yě bù zài jiāCó gì mà thuận hay không thuận Ba con cũng không có nhà

你跟我有什么不能说的
HSK 2
0:03s
nǐ gēn wǒ yǒu shén me bù néng shuō deCon với mẹ có gì mà không nói được