Cách dùng "我肯定不会亏了你们的" (wǒ kěn dìng bú huì kuī le nǐ men de) trong hội thoại tiếng Trung

kěndìnghuìkuīlemende

Tôi chắc chắn sẽ không để các anh thiệt đâu

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:04
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我跟你讲 只要你能帮我把这个案子打赢wǒ gēn nǐ jiǎng zhǐ yào nǐ néng bāng wǒ bǎ zhè ge àn zi dǎ yíngTôi nói thật với anh nhé Chỉ cần anh giúp tôi thắng vụ này
2我肯定不会亏了你们的wǒ kěn dìng bú huì kuī le nǐ men deTôi chắc chắn sẽ không để các anh thiệt đâu
3xíngĐược

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 9 of 9)
我方当事人情绪太激动了 下面不会了
HSK 7
0:03s
wǒ fāng dāng shì rén qíng xù tài jī dòng le xià miàn bú huì leThân chủ của chúng tôi đang quá xúc động Sẽ không xảy ra nữa

你但凡有人家蒋瑛一半的温柔
HSK 6
0:03s
nǐ dàn fán yǒu rén jiā jiǎng yīng yí bàn de wēn róuAnh mà có được một nửa sự dịu dàng của Jiang Ying

也不会把我逼得天天不愿意回家 李洲成
HSK 6
0:03s
yě bú huì bǎ wǒ bī dé tiān tiān bù yuàn yì huí jiā lǐ zhōu chéngThì tôi đã không bị dồn đến mức ngày nào cũng không muốn về nhà Lý Châu Thành

你把你刚才的话你再说一遍
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ nǐ gāng cái de huà nǐ zài shuō yī biànAnh nhắc lại câu vừa nói đi

你太没良心了你
HSK 7
0:03s
nǐ tài méi liáng xīn le nǐAnh thật sự không có lương tâm

你自己看看我都胖成什么样了
HSK 6
0:03s
nǐ zì jǐ kàn kàn wǒ dōu pàng chéng shén me yàng leAnh tự nhìn xem tôi béo ra thế nào rồi

粘都粘不起来了
HSK 6
0:03s
zhān dōu zhān bù qǐ lái leDán lại cũng không được nữa

法庭不是发泄情绪的地方
HSK 7
0:03s
fǎ tíng bú shì fā xiè qíng xù de dì fāngTòa án không phải nơi để trút giận

不要将庭审当作儿戏 现在休庭
HSK 5
0:03s
bú yào jiāng tíng shěn dàng zuò ér xì xiàn zài xiū tíngĐừng coi phiên tòa là trò đùa Tòa tạm nghỉ

姐 其实我觉得今天还真挺突然的
HSK 3
0:03s
jiě qí shí wǒ jué de jīn tiān hái zhēn tǐng tū rán deChị à Thật ra em thấy hôm nay đúng là bất ngờ

从来没有离婚案子 搞得这么意外过
HSK 5
0:03s
cóng lái méi yǒu lí hūn àn zi gǎo dé zhè me yì wài guòChưa từng có vụ ly hôn nào Lại xảy ra bất ngờ thế này

这姐夫也真是的 我还真以为他是什么工作狂呢
HSK 3
0:03s
zhè jiě fū yě zhēn shì de wǒ hái zhēn yǐ wéi tā shì shén me gōng zuò kuáng neAnh rể cũng thật là Em cứ tưởng anh ấy tham công tiếc việc

不过这法官还是挺给力的
HSK 6
0:03s
bù guò zhè fǎ guān hái shì tǐng gěi lì deNhưng thẩm phán này cũng khá được việc

可以让李洲成几乎净身出户了吧
HSK 3
0:03s
kě yǐ ràng lǐ zhōu chéng jī hū jìng shēn chū hù le baCó thể khiến Lý Châu Thành ra đi tay trắng

这事对您打击挺大的
HSK 6
0:03s
zhè shì duì nín dǎ jī tǐng dà deChuyện này là cú sốc lớn với chị

生活有时候确实挺不堪的
HSK 7
0:03s
shēng huó yǒu shí hòu què shí tǐng bù kān deCuộc sống đôi khi đúng là rất phũ

也不一定是个什么坏事情 而且您条件这么好
HSK 4
0:03s
yě bù yí dìng shì gè shén me huài shì qíng ér qiě nín tiáo jiàn zhè me hǎoCũng chưa chắc là chuyện xấu Hơn nữa điều kiện chị tốt thế này

没准马上就遇到您 人生第二春了
HSK 4
0:03s
méi zhǔn mǎ shàng jiù yù dào nín rén shēng dì èr chūn leKhông chừng sẽ gặp ngay được Mùa xuân thứ hai của đời mình