Cách dùng "一个女儿奴的形象" (yí gè nǚ ér nú de xíng xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
一个女儿奴的形象
hình ảnh người cha hết lòng vì con gái
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:53
nǐ你
zhǐ只
yào要
wán完
měi美
dì地
sù塑
zào造
hǎo好
“Anh chỉ cần xây dựng thật hoàn hảo”
LINE 0206:55
PLAYING SCENEyí一
gè个
nǚ女
ér儿
nú奴
de的
xíng形
xiàng象
“hình ảnh người cha hết lòng vì con gái”
LINE 0306:57
bǎ把
nà那
liǎng两
wèi位
nǚ女
fǎ法
guān官
de的
piào票
“Giành lấy phiếu của hai vị thẩm phán nữ”
Show Information