Cách dùng "他们打定主意要破坏这个画展" (tā men dǎ dìng zhǔ yì yào pò huài zhè ge huà zhǎn) trong hội thoại tiếng Trung
他们打定主意要破坏这个画展
họ đã có ý đồ phá hoại triển lãm này rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:43
shì是
tā他
men们
“Là họ,”
LINE 0233:44
PLAYING SCENEtā他
men们
dǎ打
dìng定
zhǔ主
yì意
yào要
pò破
huài坏
zhè这
ge个
huà画
zhǎn展
“họ đã có ý đồ phá hoại triển lãm này rồi.”
LINE 0333:46
rú如
guǒ果
bú不
shì是
jiāng将
jì计
jiù就
jì计
“Nếu không tương kế tựu kế,”
Show Information