Cách dùng "再神不知鬼不觉地还回去" (zài shén bù zhī guǐ bù jué dì hái huí qù) trong hội thoại tiếng Trung
再神不知鬼不觉地还回去
lại lặng lẽ trả lại mà không ai hay biết.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:25
děng等
huà画
zhǎn展
jié结
shù束
le了
“Đợi triển lãm tranh kết thúc”
LINE 0211:26
PLAYING SCENEzài再
shén神
bù不
zhī知
guǐ鬼
bù不
jué觉
dì地
hái还
huí回
qù去
“lại lặng lẽ trả lại mà không ai hay biết.”
LINE 0311:29
dào到
shí时
hòu候
yì一
kǒu口
yǎo咬
dìng定
“Đến lúc đó cứ khẳng định”
Show Information