Cách dùng "要名有名 要手艺有手艺" (yào míng yǒu míng yào shǒu yì yǒu shǒu yì) trong hội thoại tiếng Trung
要名有名 要手艺有手艺
muốn danh tiếng có danh tiếng, muốn tay nghề có tay nghề.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
37:54
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们也都知道 那丫头现在是 | nǐ men yě dōu zhī dào nà yā tou xiàn zài shì | Mọi người cũng đều biết cả, hiện giờ nha đầu đó |
| 2▶ | 要名有名 要手艺有手艺 | yào míng yǒu míng yào shǒu yì yǒu shǒu yì | muốn danh tiếng có danh tiếng, muốn tay nghề có tay nghề. |
| 3 | 你们不想要她 | nǐ men bù xiǎng yào tā | Các người không muốn giữ nó, |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
jì zhù nǐ niáng jué duì bú shì xīn xiōng xiá zhǎi zhī rénhãy nhớ rằng mẹ con tuyệt đối không phải kẻ lòng dạ hẹp hòi.

HSK 7
0:03s
qiān wàn bié pà niáng huì xīn lǐ bù shuǎng kuàituyệt đối đừng lăn tăn sợ mẹ sẽ không vui.

HSK 5
0:03s
wǒ guō lǐ huán gěi nǐ liú zhe hǎo chī de ne wǒ dōu gěi wàng leMẹ để phần con đồ ngon ở trong nồi đấy, vậy mà lại quên mất tiêu.

HSK 6
0:03s
qǐ bù shì zhěng gè lǐ mò dōu yào bèi tā cǎi zài jiǎo xià machẳng phải toàn bộ mực Lý gia đều sẽ bị nó giẫm dưới chân hay sao?

HSK 5
0:03s
bǎi yī xiōng dì shì wǒ zú jiě chū shén me shì le maBách Nhất huynh đệ. Biểu tỷ ta gặp chuyện gì rồi sao?

HSK 7
0:03s
nà zhēn shì bǎ lǎo fū rén hǒng dé tuán tuán zhuàn aquả thực dỗ cho lão phu nhân xoay như chong chóng rồi.

HSK 5
0:03s












