Cách dùng "聪明得不像你父亲的孩子" (cōng míng dé bù xiàng nǐ fù qīn de hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
聪明得不像你父亲的孩子
thông minh đến mức không giống con đẻ của phụ thân con.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
15:20
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你很聪明 | nǐ hěn cōng míng | con rất thông minh, |
| 2▶ | 聪明得不像你父亲的孩子 | cōng míng dé bù xiàng nǐ fù qīn de hái zi | thông minh đến mức không giống con đẻ của phụ thân con. |
| 3 | 我就当 | wǒ jiù dāng | Con sẽ coi như |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tán zhǔ bù zěn me bǎ zhè xiē dōng xī dài huí lái de dài huì asao Đàm chủ bạ mang những đồ này về được nhỉ? Đợi lát nữa

HSK 7
0:03s
nán guài nǐ bù ràng wǒ chāi nǐ fáng zhōng zhè xiē tiě huánThảo nào ngài không cho ta gỡ mấy vòng sắt trong phòng ngài,

HSK 6
0:03s
yè lí náng kōng rú xǐ cùn bù nán xíng(Diệp Ly không xu dính túi,) (muốn đi đâu cũng khó khăn.)

HSK 4
0:03s














