Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "规矩是死的 人是活的" (guī jǔ shì sǐ de rén shì huó de) trong hội thoại tiếng Trung

规矩是死的 人是活的

guī jǔ shì sǐ de rén shì huó de

Quy tắc cứng nhắc, con người linh hoạt mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
2:03
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你就要带我进去nǐ jiù yào dài wǒ jìn qùmà ngươi đã muốn dẫn ta vào ư?
2规矩是死的 人是活的guī jǔ shì sǐ de rén shì huó deQuy tắc cứng nhắc, con người linh hoạt mà.
3二位来赏我们的店 已经是我们的荣幸了èr wèi lái shǎng wǒ men de diàn yǐ jīng shì wǒ men de róng xìng leHai vị nể mặt, đến quán bọn ta, đã là vinh dự của bọn ta rồi,

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 1 of 7)
可否在旁边的雅间稍作休息
HSK 4
0:03s
kě fǒu zài páng biān de yǎ jiān shāo zuò xiū xīCó thể qua phòng riêng bên cạnh nghỉ ngơi một lát,

我让我们家的伙计去准备一下
HSK 2
0:03s
wǒ ràng wǒ men jiā de huǒ jì qù zhǔn bèi yī xiàta bảo người hầu đi chuẩn bị,

你们家规矩不是大得很吗
HSK 6
0:03s
nǐ men jiā guī jǔ bú shì dà dé hěn maQuy định quán các ngươi nghiêm lắm mà.

二位来赏我们的店 已经是我们的荣幸了
HSK 7
0:03s
èr wèi lái shǎng wǒ men de diàn yǐ jīng shì wǒ men de róng xìng leHai vị nể mặt, đến quán bọn ta, đã là vinh dự của bọn ta rồi,

怕是想用他的镇店之宝 震慑住我
HSK 6
0:03s
pà shì xiǎng yòng tā de zhèn diàn zhī bǎo zhèn shè zhù wǒE là muốn lấy bảo bối quý giá nhất ra hù dọa ta đấy.

东西准备好了 有劳二位过目
HSK 2
0:03s
dōng xī zhǔn bèi hǎo le yǒu láo èr wèi guò mùĐồ đã chuẩn bị xong. Mời hai vị xem.

若是不合意的话
HSK 7
0:03s
ruò shì bù hé yì de huàNếu không vừa ý,

我也是咱们定王府的老人了
HSK 3
0:03s
wǒ yě shì zán men dìng wáng fǔ de lǎo rén leTa cũng là người làm lâu năm trong Định Vương Phủ.

王府多少有些家底
HSK 1
0:03s
wáng fǔ duō shǎo yǒu xiē jiā dǐDù gì vương phủ cũng có chút của cải.

那之前怎么不告诉我 之前一直由凤之遥打理
HSK 4
0:03s
nà zhī qián zěn me bù gào sù wǒ zhī qián yì zhí yóu fèng zhī yáo dǎ lǐThế sao trước đây không nói với ta? Trước đây đều do Phượng Chi Dao trông coi,

我感兴趣啊 我可太感兴趣了
HSK 3
0:03s
wǒ gǎn xìng qù a wǒ kě tài gǎn xìng qù leTa thích lắm. Ta cực kì thích.

日后 还仰仗您多指点指点
HSK 7
0:03s
rì hòu hái yǎng zhàng nín duō zhǐ diǎn zhǐ diǎnVề sau xin nhờ người chỉ bảo nhiều hơn.

我觉得你今天 很不一样
HSK 3
0:03s
wǒ jué de nǐ jīn tiān hěn bù yí yàngTa thấy hôm nay ngài rất khác.

公输仰未到淮西 先搞了一出微服私访
HSK 6
0:03s
gōng shū yǎng wèi dào huái xī xiān gǎo le yī chū wēi fú sī fǎngCông Thâu Ngưỡng chưa tới Hoài Tây mà cải trang vi hành trước.

几家都不要的人 必定活不长久
HSK 7
0:03s
jǐ jiā dōu bú yào de rén bì dìng huó bù cháng jiǔNgười mà các nhà đều không cần ắt không sống lâu được.

为何迟迟没有消息啊
HSK 7
0:03s
wèi hé chí chí méi yǒu xiāo xī asao trì hoãn mãi không có tin gì?

出了点岔子 忘了告诉你了
HSK 2
0:03s
chū le diǎn chà zi wàng le gào sù nǐ lexảy ra chút sự cố, quên mất nói với ngươi.

那个位置 被别人顶上去了
HSK 5
0:03s
nà ge wèi zhì bèi bié rén dǐng shàng qù leVị trí này bị người khác giành mất rồi.

有什么难处 尽管来找我
HSK 7
0:03s
yǒu shén me nán chǔ jǐn guǎn lái zhǎo wǒCó khó khăn gì cứ đến tìm ta.

有没有空 去香绮楼 小酌一杯呀
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu kòng qù xiāng qǐ lóu xiǎo zhuó yī bēi yaCó rảnh đến Hương Khởi Lâu nhâm nhi vài chén không?