Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "若是不合意的话" (ruò shì bù hé yì de huà) trong hội thoại tiếng Trung

若是不合意的话

ruò shì bù hé yì de huà

Nếu không vừa ý,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
3:06
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1东西准备好了 有劳二位过目dōng xī zhǔn bèi hǎo le yǒu láo èr wèi guò mùĐồ đã chuẩn bị xong. Mời hai vị xem.
2若是不合意的话ruò shì bù hé yì de huàNếu không vừa ý,
3后边还有几批hòu biān hái yǒu jǐ pīphía sau vẫn còn mấy lô.

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 6 of 7)
甚是无趣呀 世子言重了
HSK 5
0:03s
shèn shì wú qù ya shì zi yán zhòng lecực kì vô vị. Thế tử nặng lời rồi.

今日来得早 不如来得巧
HSK 5
0:03s
jīn rì lái de zǎo bù rú lái de qiǎoHôm nay đúng lúc lắm,

秦护卫很不给面子嘛
HSK 6
0:03s
qín hù wèi hěn bù gěi miàn zi maTần hộ vệ chẳng nể mặt gì cả,

这样很不好
HSK 2
0:03s
zhè yàng hěn bù hǎonhư vậy không hay đâu.

各有优劣却难分高下
HSK 4
0:03s
gè yǒu yōu liè què nán fēn gāo xiàMỗi loại đều có ưu nhược điểm, khó lòng so sánh.

你可让我好找啊
HSK 3
0:03s
nǐ kě ràng wǒ hǎo zhǎo aTa tìm người vất vả quá.

潭主簿怎么把这些东西带回来的 待会啊
HSK 3
0:03s
tán zhǔ bù zěn me bǎ zhè xiē dōng xī dài huí lái de dài huì asao Đàm chủ bạ mang những đồ này về được nhỉ? Đợi lát nữa

你替我好好问问他 好
HSK 5
0:03s
nǐ tì wǒ hǎo hǎo wèn wèn tā hǎongài hỏi thăm hắn hộ ta nhé. Được.

其他人都不能进来了
HSK 3
0:03s
qí tā rén dōu bù néng jìn lái lenhững người khác đều không được vào.

难怪你不让我 拆你房中这些铁环
HSK 7
0:03s
nán guài nǐ bù ràng wǒ chāi nǐ fáng zhōng zhè xiē tiě huánThảo nào ngài không cho ta gỡ mấy vòng sắt trong phòng ngài,

原来 是想扮猪吃老虎啊
HSK 7
0:03s
yuán lái shì xiǎng bàn zhū chī lǎo hǔ ahóa ra ngài định giả heo ăn thịt hổ.

不可能心中全无芥蒂
HSK 4
0:03s
bù kě néng xīn zhōng quán wú jiè dìchắc chắn vẫn có khúc mắc trong lòng.

心思通透 又讲道理
HSK 7
0:03s
xīn sī tōng tòu yòu jiǎng dào lǐtâm tư thông suốt, lại hiểu lý lẽ,

说得他哑口无言
HSK 2
0:03s
shuō dé tā yǎ kǒu wú yánđến mức thúc ấy phải cứng họng.

我是不会让自己吃亏的
HSK 7
0:03s
wǒ shì bú huì ràng zì jǐ chī kuī deTa sẽ không để bản thân chịu thiệt đâu.

殿下就不用安慰我了
HSK 5
0:03s
diàn xià jiù bù yòng ān wèi wǒ leĐiện hạ không cần an ủi ta.

叶璃囊空如洗 寸步难行
HSK 6
0:03s
yè lí náng kōng rú xǐ cùn bù nán xíng(Diệp Ly không xu dính túi,) (muốn đi đâu cũng khó khăn.)

殿下吃糖吗 我不吃了
HSK 3
0:03s
diàn xià chī táng ma wǒ bù chī leĐiện hạ ăn kẹo không? Ta không ăn đâu.

那你等我一会 我们去散步
HSK 4
0:03s
nà nǐ děng wǒ yī huì wǒ men qù sàn bùThế ngài đợi ta một lát. Chúng ta đi dạo.

她总是一个人自言自语
HSK 6
0:03s
tā zǒng shì yí gè rén zì yán zì yǔ(Nàng ấy toàn tự nói một mình.)