Cách dùng "我也是心甘情愿" (wǒ yě shì xīn gān qíng yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
我也是心甘情愿
ta cũng cam tâm tình nguyện.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
19:39
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就算是 把我的清风明月楼赠予她 | nǐ jiù suàn shì bǎ wǒ de qīng fēng míng yuè lóu zèng yǔ tā | cho dù ngài tặng Thanh Phong Minh Nguyệt Lâu của ta cho cô ấy, |
| 2▶ | 我也是心甘情愿 | wǒ yě shì xīn gān qíng yuàn | ta cũng cam tâm tình nguyện. |
| 3 | 你今日来 到底有没有正事要讲啊 | nǐ jīn rì lái dào dǐ yǒu méi yǒu zhèng shì yào jiǎng a | Rốt cuộc hôm nay ngươi đến có việc gì quan trọng không? |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu kòng qù xiāng qǐ lóu xiǎo zhuó yī bēi yaCó rảnh đến Hương Khởi Lâu nhâm nhi vài chén không?

HSK 7
0:03s
shǔ xià hái yǒu gōng wù zài shēn bù biàn yǐn jiǔThuộc hạ vẫn bận việc công, không tiện uống rượu.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
qín zhēng zhè nǚ rén kě hé nǐ nà ge nuò ruò de diē bù yí yàngNgười phụ nữ Tần Tranh này không giống phụ thân nhu nhược của muội đâu.

HSK 1
0:03s
zhào shū yī shì guān hū tā de shēn jiā xìng mìngChuyện chiếu thư liên quan tới tính mạng bà ta và gia đình,

HSK 1
0:03s
wáng fēi zhè shì zài gàn shén me wáng fēi bù zhī dào maVương phi. Đang làm gì thế? Vương phi không biết sao?

HSK 3
0:03s
láng jūn shuō tā bù huí lái zhù le ràng wǒ bǎ dōng xī dōu gěi tā sòng huí qùLão gia bảo không về ở nữa, bảo ta mang hết đồ về cho ngài ấy.

HSK 4
0:03s
ér qiě hái shuō zǒu jiù zǒu lián zhāo hū dōu bù gēn nín dǎ yī shēnghơn nữa bảo đi là đi, còn chẳng chào người một tiếng.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù shì shēn tǐ bù biàn bú jiàn wài kèNói chung là không khỏe, không gặp người ngoài.

HSK 3
0:03s
bú huì jiù zhǐ wǒ yí gè rén ba wáng fēi xīn lǐ qīng chǔ zuì hǎolẽ nào chỉ mỗi mình ta? Vương phi tự hiểu là được.

HSK 5
0:03s
dàn wǒ jīn rì què yǒu bù dé bù jiàn sān shū de lǐ yóuNhưng hôm nay con có lý do không thể không gặp Tam thúc.

HSK 5
0:03s
bù gǎn gāo pān sān shū zhè shì zài guài wǒta không dám với. Tam thúc đang trách con sao?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ méi zhè me shuō kě sān shū jiù shì zhè me xiǎng deTa không nói vậy. Nhưng Tam thúc nghĩ vậy.





