Cách dùng "我也是心甘情愿" (wǒ yě shì xīn gān qíng yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
我也是心甘情愿
ta cũng cam tâm tình nguyện.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
19:39
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就算是 把我的清风明月楼赠予她 | nǐ jiù suàn shì bǎ wǒ de qīng fēng míng yuè lóu zèng yǔ tā | cho dù ngài tặng Thanh Phong Minh Nguyệt Lâu của ta cho cô ấy, |
| 2▶ | 我也是心甘情愿 | wǒ yě shì xīn gān qíng yuàn | ta cũng cam tâm tình nguyện. |
| 3 | 你今日来 到底有没有正事要讲啊 | nǐ jīn rì lái dào dǐ yǒu méi yǒu zhèng shì yào jiǎng a | Rốt cuộc hôm nay ngươi đến có việc gì quan trọng không? |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tán zhǔ bù zěn me bǎ zhè xiē dōng xī dài huí lái de dài huì asao Đàm chủ bạ mang những đồ này về được nhỉ? Đợi lát nữa

HSK 7
0:03s
nán guài nǐ bù ràng wǒ chāi nǐ fáng zhōng zhè xiē tiě huánThảo nào ngài không cho ta gỡ mấy vòng sắt trong phòng ngài,

HSK 6
0:03s
yè lí náng kōng rú xǐ cùn bù nán xíng(Diệp Ly không xu dính túi,) (muốn đi đâu cũng khó khăn.)

HSK 4
0:03s














