Cách dùng "与贴身丫鬟情同姐妹" (yǔ tiē shēn yā huán qíng tóng jiě mèi) trong hội thoại tiếng Trung
与贴身丫鬟情同姐妹
thân thiết với nha hoàn như tỷ muội.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
40:17
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如殿下所言 王妃年幼上山 | rú diàn xià suǒ yán wáng fēi nián yòu shàng shān | Như điện hạ nói, vương phi lên núi từ nhỏ, |
| 2▶ | 与贴身丫鬟情同姐妹 | yǔ tiē shēn yā huán qíng tóng jiě mèi | thân thiết với nha hoàn như tỷ muội. |
| 3 | 如今骤然下山 孤身一人千里迢迢归京 | rú jīn zhòu rán xià shān gū shēn yī rén qiān lǐ tiáo tiáo guī jīng | Nay đột ngột xuống núi, một mình vượt xa xôi ngàn dặm về kinh, |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
kě fǒu zài páng biān de yǎ jiān shāo zuò xiū xīCó thể qua phòng riêng bên cạnh nghỉ ngơi một lát,

HSK 7
0:03s
èr wèi lái shǎng wǒ men de diàn yǐ jīng shì wǒ men de róng xìng leHai vị nể mặt, đến quán bọn ta, đã là vinh dự của bọn ta rồi,

HSK 6
0:03s
pà shì xiǎng yòng tā de zhèn diàn zhī bǎo zhèn shè zhù wǒE là muốn lấy bảo bối quý giá nhất ra hù dọa ta đấy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yě shì zán men dìng wáng fǔ de lǎo rén leTa cũng là người làm lâu năm trong Định Vương Phủ.

HSK 4
0:03s
nà zhī qián zěn me bù gào sù wǒ zhī qián yì zhí yóu fèng zhī yáo dǎ lǐThế sao trước đây không nói với ta? Trước đây đều do Phượng Chi Dao trông coi,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
gōng shū yǎng wèi dào huái xī xiān gǎo le yī chū wēi fú sī fǎngCông Thâu Ngưỡng chưa tới Hoài Tây mà cải trang vi hành trước.

HSK 7
0:03s
jǐ jiā dōu bú yào de rén bì dìng huó bù cháng jiǔNgười mà các nhà đều không cần ắt không sống lâu được.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s








