Cách dùng "官场的残酷" (guān chǎng de cán kù) trong hội thoại tiếng Trung
官场的残酷
guān chǎng de cán kù
sự tàn khốc của quan trường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
5:08
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让他们能见到 | ràng tā men néng jiàn dào | để bọn họ thấy được |
| 2▶ | 官场的残酷 | guān chǎng de cán kù | sự tàn khốc của quan trường. |
| 3 | 郑大人所言极是 一直生活在屋内的花朵 | zhèng dà rén suǒ yán jí shì yì zhí shēng huó zài wū nèi de huā duǒ | Trịnh đại nhân nói chí phải. Đóa hoa luôn sống trong căn phòng |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào zǔ fù yǔ lǚ dà rén jiāo hǎo yù kòu huài le gèng xīn téng de shì zǔ fùCon biết tổ phụ chơi thân với Lữ đại nhân, cúc ngọc vỡ thì người đau lòng hơn cả là tổ phụ.

HSK 3
0:03s
jīn tiān gāng gāng zuò hǎo de wǒ chū mén jiù shì wèi le ná tāHôm nay vừa mới làm xong, con ra ngoài là để lấy nó.

HSK 7
0:03s
nà zán yě bù xī hǎn wǒ zhè jiù ná zǒuthế chúng ta cũng chẳng tiếc làm gì, con cầm đi nhé ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shén me wǒ zǒu le nà nà nà nà ge nǐKhông có gì. Con đi đây. Này... này... này... này con...

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ suǒ rèn shí de fàn xiū shì gè hěn yǒu shàng jìn xīn de nián qīng rénPhạm Tu mà ta quen biết là một thanh niên rất có chí tiến thủ.












