Cách dùng "官场的残酷" (guān chǎng de cán kù) trong hội thoại tiếng Trung
官场的残酷
guān chǎng de cán kù
sự tàn khốc của quan trường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
5:08
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让他们能见到 | ràng tā men néng jiàn dào | để bọn họ thấy được |
| 2▶ | 官场的残酷 | guān chǎng de cán kù | sự tàn khốc của quan trường. |
| 3 | 郑大人所言极是 一直生活在屋内的花朵 | zhèng dà rén suǒ yán jí shì yì zhí shēng huó zài wū nèi de huā duǒ | Trịnh đại nhân nói chí phải. Đóa hoa luôn sống trong căn phòng |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
zhèng shì yǔ bǎi xìng jiàn miàn xī wàng zhū wèi huàn rán yì xīn qín xué bù chuòchính thức ra mắt bách tính. Mong chư vị đổi mới hơn, không ngừng chăm chỉ học tập.

HSK 5
0:03s
miàn duì zhè cì de shì zhí qī dài yǔ dà jiā gòng tóng jìn bùTrước kỳ tập sự lần này, mong có thể tiến bộ cùng mọi người.

HSK 5
0:03s
zhè me wǎn cái lái wán quán méi dāng huí shì a nǚ zǐ yě néng dāng guānĐến muộn như thế, hoàn toàn không coi lễ này ra gì nhỉ. Nữ tử cũng làm quan được,
