Cách dùng "既然是坏了的东西" (jì rán shì huài le de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
既然是坏了的东西
Nếu đã là đồ hỏng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
10:48
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 祖父说得对 | zǔ fù shuō dé duì | Tổ phụ nói phải. |
| 2▶ | 既然是坏了的东西 | jì rán shì huài le de dōng xī | Nếu đã là đồ hỏng, |
| 3 | 那咱也不稀罕 我这就拿走 | nà zán yě bù xī hǎn wǒ zhè jiù ná zǒu | thế chúng ta cũng chẳng tiếc làm gì, con cầm đi nhé ạ. |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
zhèng shì yǔ bǎi xìng jiàn miàn xī wàng zhū wèi huàn rán yì xīn qín xué bù chuòchính thức ra mắt bách tính. Mong chư vị đổi mới hơn, không ngừng chăm chỉ học tập.

HSK 5
0:03s
miàn duì zhè cì de shì zhí qī dài yǔ dà jiā gòng tóng jìn bùTrước kỳ tập sự lần này, mong có thể tiến bộ cùng mọi người.

HSK 5
0:03s
zhè me wǎn cái lái wán quán méi dāng huí shì a nǚ zǐ yě néng dāng guānĐến muộn như thế, hoàn toàn không coi lễ này ra gì nhỉ. Nữ tử cũng làm quan được,
