Cách dùng "连日来劳顿辛苦了" (lián rì lái láo dùn xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
连日来劳顿辛苦了
Những ngày qua vất vả cho ngài rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:23
cài dà rén shì běn cì yuàn shì shì zhí de fù zé rén
蔡大人 是本次 院士试职的负责人
“Thái đại nhân là người phụ trách kỳ tập sự của các viện sĩ lần này.”
LINE 0203:31
PLAYING SCENElián连
rì日
lái来
láo劳
dùn顿
xīn辛
kǔ苦
le了
“Những ngày qua vất vả cho ngài rồi.”
LINE 0303:34
xiè zhèng dà rén tǐ xù wèi jiǔ chéng xuǎn cái xià guān zài suǒ bù cí
谢郑大人体恤 为九城选才 下官在所不辞
“Đa tạ Trịnh đại nhân quan tâm. Để tuyển chọn được nhân tài cho Cửu Thành, hạ quan luôn sẵn sàng tận tâm.”
Show Information