Cách dùng "你" (nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你
nǐ
Ngươi...
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
2:26
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老爷啊 二公子说了 这些都是他该受的 没上药 | lǎo yé a èr gōng zi shuō le zhè xiē dōu shì tā gāi shòu de méi shàng yào | Thưa lão gia, nhị công tử nói đây đều là những gì ngài ấy phải chịu, vẫn chưa bôi thuốc. |
| 2▶ | 老爷啊 二公子说了 这些都是他该受的 没上药 | lǎo yé a èr gōng zi shuō le zhè xiē dōu shì tā gāi shòu de méi shàng yào | Thưa lão gia, nhị công tử nói đây đều là những gì ngài ấy phải chịu, vẫn chưa bôi thuốc. |
| 3 | 他多大年纪了 年纪尚小不懂得照顾自己 | tā duō dà nián jì le nián jì shàng xiǎo bù dǒng de zhào gù zì jǐ | Nó mới bao nhiêu tuổi hả? Tuổi còn nhỏ chưa biết chăm sóc bản thân thì thôi, |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng zuò de rèn hé shì wǒ dōu néng bāng nǐ zuò dàoBất cứ việc gì cô muốn làm, ta đều có thể giúp cô thực hiện.

HSK 4
0:03s
jiǔ chéng zhè me dà nǐ yí gè xiǎo xiǎo de shì zhí nǚ guān néng zǒu dào nǎ yī bùCửu Thành rộng lớn thế này, một nữ quan tập sự nhỏ bé như cô có thể đi đến đâu?

HSK 7
0:03s
nǐ bié wàng le nǐ hé nà xiē xīn jìn yuàn shì bù tóngCô đừng quên, cô khác với những viện sĩ mới được bổ nhiệm,

HSK 4
0:03s
bié rén wǒ guǎn bù liǎo dàn wǒ néng bǎo zhèng jù yún gé de rénNgười khác thì ta chẳng làm gì được, nhưng ta có thể đảm bảo người của Tụ Vân Các

HSK 6
0:03s
ér suǒ yǒu zǔ ài zhè xiē de rén hé shì wǒ dōu wú fǎ zuò shì bù guǎnMà tất cả những người và việc cản trở điều này, ta đều không thể đứng nhìn và mặc kệ.

HSK 6
0:03s
zài qí wèi móu qí zhí ma wǒ men kě yǐ shì duì shǒu yě kě yǐ shì péng yǒu aỞ vị trí nào thì nghĩ cho việc ấy mà. Chúng ta có thể là đối thủ, cũng có thể là bạn bè.

HSK 6
0:03s
suī rán péng yǒu de lì chǎng bù tóng dàn bù fáng ài wǒ men tán yīn lǜ liáo rén shēngTuy lập trường của bạn bè khác nhau, nhưng cũng chẳng cản trở chúng ta bàn về âm luật, trò chuyện về đời người.

HSK 2
0:03s
wǒ de xiǎo zǔ zōng a nǐ shàng nǎ ér qù le aTiểu tổ tông của ta ơi, ngài đi đâu đấy hả?

HSK 4
0:03s
huí lái wū dōu méi jìn zhí jiē kàn nǐ qù le jié guǒ nǐ hái méi zàivề đến nhà chưa kịp vào phòng đã sang xem ngài ngay. Kết quả là chẳng thấy ngài đâu,

HSK 7
0:03s
nín qù máng ba wǒ zì jǐ qù zhǎo zǔ fù fù jīng qǐng zuìThúc cứ bận việc đi, để con tự đi tìm tổ phụ, nhận lỗi rồi xin chịu phạt.








