Cách dùng "试职两个月" (shì zhí liǎng gè yuè) trong hội thoại tiếng Trung
试职两个月
tập sự hai tháng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
13:06
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 按照我典司的惯例 新晋院士 都需要来我典司 | àn zhào wǒ diǎn sī de guàn lì xīn jìn yuàn shì dōu xū yào lái wǒ diǎn sī | Theo thông lệ của Điển Ty ta, các viện sĩ mới bổ nhiệm đều cần đến Điển Ty ta |
| 2▶ | 试职两个月 | shì zhí liǎng gè yuè | tập sự hai tháng. |
| 3 | 虽然时间有限 希望各位 能够把握好这次机会 | suī rán shí jiān yǒu xiàn xī wàng gè wèi néng gòu bǎ wò hǎo zhè cì jī huì | Tuy thời gian có hạn, nhưng mong các vị có thể nắm bắt tốt cơ hội này. |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
zhèng shì yǔ bǎi xìng jiàn miàn xī wàng zhū wèi huàn rán yì xīn qín xué bù chuòchính thức ra mắt bách tính. Mong chư vị đổi mới hơn, không ngừng chăm chỉ học tập.

HSK 5
0:03s
miàn duì zhè cì de shì zhí qī dài yǔ dà jiā gòng tóng jìn bùTrước kỳ tập sự lần này, mong có thể tiến bộ cùng mọi người.

HSK 5
0:03s
zhè me wǎn cái lái wán quán méi dāng huí shì a nǚ zǐ yě néng dāng guānĐến muộn như thế, hoàn toàn không coi lễ này ra gì nhỉ. Nữ tử cũng làm quan được,
