Cách dùng "他 他" (tā tā) trong hội thoại tiếng Trung

Cậu ta... cậu ta...

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
3:02
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你是谁呀 老爷 这 这 这他是谁呀nǐ shì shuí ya lǎo yé zhè zhè zhè tā shì shuí yaNgươi là ai? Lão gia. Đây... đây... đây là ai vậy?
2他 他tā tāCậu ta... cậu ta...
3蔡大人求见 这cài dà rén qiú jiàn zhèThái đại nhân xin gặp. Chuyện này...

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 4 of 6)
祖父不打开看看吗
HSK 7
0:03s
zǔ fù bù dǎ kāi kàn kàn maTổ phụ không mở ra xem thử ạ?

我知道祖父与吕大人交好 玉扣坏了更心疼的是祖父
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào zǔ fù yǔ lǚ dà rén jiāo hǎo yù kòu huài le gèng xīn téng de shì zǔ fùCon biết tổ phụ chơi thân với Lữ đại nhân, cúc ngọc vỡ thì người đau lòng hơn cả là tổ phụ.

保证不损害一份玉质
HSK 5
0:03s
bǎo zhèng bù sǔn hài yī fèn yù zhìđảm bảo chất ngọc không hư hại chút nào.

今天刚刚做好的 我出门就是为了拿它
HSK 3
0:03s
jīn tiān gāng gāng zuò hǎo de wǒ chū mén jiù shì wèi le ná tāHôm nay vừa mới làm xong, con ra ngoài là để lấy nó.

祖父
HSK 7
0:03s
zǔ fùTổ phụ,

您就莫要生气了
HSK 3
0:03s
nín jiù mò yào shēng qì lengười đừng giận nữa mà.

祖父说得对
HSK 7
0:03s
zǔ fù shuō dé duìTổ phụ nói phải.

既然是坏了的东西
HSK 4
0:03s
jì rán shì huài le de dōng xīNếu đã là đồ hỏng,

那咱也不稀罕 我这就拿走
HSK 7
0:03s
nà zán yě bù xī hǎn wǒ zhè jiù ná zǒuthế chúng ta cũng chẳng tiếc làm gì, con cầm đi nhé ạ.

适 适 适 适儿
HSK 1
0:03s
shì shì shì shì érThích... Thích... Thích... Thích Nhi.
怎么了 祖父
HSK 7
0:03s
zěn me le zǔ fùSao thế ạ, tổ phụ?

没什么 我走了 那那那 那个 你
HSK 2
0:03s
méi shén me wǒ zǒu le nà nà nà nà ge nǐKhông có gì. Con đi đây. Này... này... này... này con...

你能不能陪我吃饭哪 好嘞
HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng péi wǒ chī fàn nǎ hǎo leiCon ăn cùng ta được chứ? Được ạ.

来 祖父 小心
HSK 7
0:03s
lái zǔ fù xiǎo xīnNào, tổ phụ, cẩn thận.

范修 姜大人
HSK 3
0:03s
fàn xiū jiāng dà rénPhạm Tu. Khương đại nhân.

范修
HSK 4
0:03s
fàn xiūPhạm Tu,

姜大人
HSK 7
0:03s
jiāng dà rénKhương đại nhân,

今日范云能成为官员
HSK 6
0:03s
jīn rì fàn yún néng chéng wéi guān yuánhôm nay Phạm Vân có thể trở thành quan viên,

多谢大人支持
HSK 4
0:03s
duō xiè dà rén zhī chíđa tạ đại nhân đã ủng hộ.

我所认识的范修 是个很有上进心的年轻人
HSK 1
0:03s
wǒ suǒ rèn shí de fàn xiū shì gè hěn yǒu shàng jìn xīn de nián qīng rénPhạm Tu mà ta quen biết là một thanh niên rất có chí tiến thủ.