Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "新鲜血液吧" (xīn xiān xuè yè ba) trong hội thoại tiếng Trung

新鲜血液吧

xīn xiān xuè yè ba

làn gió mới vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
4:20
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也算是随了城主的愿 为九城又增添了许多的yě suàn shì suí le chéng zhǔ de yuàn wèi jiǔ chéng yòu zēng tiān le xǔ duō deCũng coi như thuận theo ý nguyện của thành chủ, mang đến cho Cửu Thành thêm nhiều
2也算是随了城主的愿 为九城又增添了许多的yě suàn shì suí le chéng zhǔ de yuàn wèi jiǔ chéng yòu zēng tiān le xǔ duō deCũng coi như thuận theo ý nguyện của thành chủ, mang đến cho Cửu Thành thêm nhiều
3平民 并无底蕴píng mín bìng wú dǐ yùnThường dân vốn không có nền tảng văn hóa,

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 3 of 6)
不过如同一片落叶一样
HSK 5
0:03s
bù guò rú tóng yī piàn luò yè yī yàngChẳng khác gì một chiếc lá rụng

傀儡般的城主强似万倍
HSK 4
0:03s
kuǐ lěi bān de chéng zhǔ qiáng sì wàn bèicòn hơn tên thành chủ bù nhìn kia vạn lần sao?

你想做的任何事 我都能帮你做到
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng zuò de rèn hé shì wǒ dōu néng bāng nǐ zuò dàoBất cứ việc gì cô muốn làm, ta đều có thể giúp cô thực hiện.

如果说
HSK 3
0:03s
rú guǒ shuōnếu như,

便人人都活不下去
HSK 5
0:03s
biàn rén rén dōu huó bù xià qùthì chẳng ai sống nổi.

九城这么大 你一个小小的试职女官 能走到哪一步
HSK 4
0:03s
jiǔ chéng zhè me dà nǐ yí gè xiǎo xiǎo de shì zhí nǚ guān néng zǒu dào nǎ yī bùCửu Thành rộng lớn thế này, một nữ quan tập sự nhỏ bé như cô có thể đi đến đâu?

你别忘了 你和那些新晋院士不同
HSK 7
0:03s
nǐ bié wàng le nǐ hé nà xiē xīn jìn yuàn shì bù tóngCô đừng quên, cô khác với những viện sĩ mới được bổ nhiệm,

别人我管不了 但我能保证聚云阁的人
HSK 4
0:03s
bié rén wǒ guǎn bù liǎo dàn wǒ néng bǎo zhèng jù yún gé de rénNgười khác thì ta chẳng làm gì được, nhưng ta có thể đảm bảo người của Tụ Vân Các

而所有阻碍这些的人和事 我都无法坐视不管
HSK 6
0:03s
ér suǒ yǒu zǔ ài zhè xiē de rén hé shì wǒ dōu wú fǎ zuò shì bù guǎnMà tất cả những người và việc cản trở điều này, ta đều không thể đứng nhìn và mặc kệ.

在其位谋其职嘛 我们可以是对手 也可以是朋友啊
HSK 6
0:03s
zài qí wèi móu qí zhí ma wǒ men kě yǐ shì duì shǒu yě kě yǐ shì péng yǒu aỞ vị trí nào thì nghĩ cho việc ấy mà. Chúng ta có thể là đối thủ, cũng có thể là bạn bè.

虽然朋友的立场不同 但不妨碍我们谈音律 聊人生
HSK 6
0:03s
suī rán péng yǒu de lì chǎng bù tóng dàn bù fáng ài wǒ men tán yīn lǜ liáo rén shēngTuy lập trường của bạn bè khác nhau, nhưng cũng chẳng cản trở chúng ta bàn về âm luật, trò chuyện về đời người.

你说是不是
HSK 1
0:03s
nǐ shuō shì bú shìCô nói phải chứ?

如果说
HSK 3
0:03s
rú guǒ shuōNếu như,

有一天因为立场
HSK 6
0:03s
yǒu yī tiān yīn wèi lì chǎngvì lập trường mà có một ngày

我希望不会这样 不会
HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng bú huì zhè yàng bú huì- ta mong là sẽ không như vậy. - Không đâu.

你可以什么都不用做的
HSK 3
0:03s
nǐ kě yǐ shén me dōu bù yòng zuò deCô có thể chẳng cần làm gì hết.

我的小祖宗啊 你上哪儿去了啊
HSK 2
0:03s
wǒ de xiǎo zǔ zōng a nǐ shàng nǎ ér qù le aTiểu tổ tông của ta ơi, ngài đi đâu đấy hả?

回来屋都没进 直接看你去了 结果 你还没在
HSK 4
0:03s
huí lái wū dōu méi jìn zhí jiē kàn nǐ qù le jié guǒ nǐ hái méi zàivề đến nhà chưa kịp vào phòng đã sang xem ngài ngay. Kết quả là chẳng thấy ngài đâu,

您去忙吧 我自己去找祖父 负荆请罪
HSK 7
0:03s
nín qù máng ba wǒ zì jǐ qù zhǎo zǔ fù fù jīng qǐng zuìThúc cứ bận việc đi, để con tự đi tìm tổ phụ, nhận lỗi rồi xin chịu phạt.

祖父 您看这是什么
HSK 7
0:03s
zǔ fù nín kàn zhè shì shén meTổ phụ, người xem đây là gì này?