Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "李镇长 忙着呢" (lǐ zhèn zhǎng máng zhe ne) trong hội thoại tiếng Trung

李镇长 忙着呢

lǐ zhèn zhǎng máng zhe ne

Thị trưởng Lý! Đang bận à?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
27:29
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1李镇长lǐ zhèn zhǎngThị trưởng Lý!
2李镇长 忙着呢lǐ zhèn zhǎng máng zhe neThị trưởng Lý! Đang bận à?
3李镇长lǐ zhèn zhǎngThị trưởng Lý.

More Clips From Episode

Total 237 clips (Page 4 of 12)
你现在把它压缩 整整三个月
HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài bǎ tā yā suō zhěng zhěng sān gè yuèGiờ anh lại rút ngắn nó nguyên ba tháng.

三个月怎么就 还不能修好一条路了
HSK 2
0:03s
sān gè yuè zěn me jiù hái bù néng xiū hǎo yī tiáo lù leba tháng sao lại còn không sửa xong một con đường?

你这还讲什么月海速度 咱们怎么能跟
HSK 4
0:03s
nǐ zhè hái jiǎng shén me yuè hǎi sù dù zán men zěn me néng gēnAnh còn nói gì tốc độ Nguyệt Hải? Chúng ta làm sao mà so được với

你光说速度有什么用啊
HSK 4
0:03s
nǐ guāng shuō sù dù yǒu shén me yòng aAnh chỉ nói tốc độ thì có ích gì?

这事你就必须 得给我完成 不然我没办法跟
HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ jiù bì xū dé gěi wǒ wán chéng bù rán wǒ méi bàn fǎ gēnviệc này anh nhất định phải hoàn thành cho tôi. Không thì tôi không cách nào

咱们这个幸福路啊 长九百一十米
HSK 4
0:03s
zán men zhè ge xìng fú lù a zhǎng jiǔ bǎi yī shí mǐcon Đường Hạnh Phúc của chúng ta này, dài 910 mét.

主干道你知道多宽 对吧
HSK 5
0:03s
zhǔ gàn dào nǐ zhī dào duō kuān duì baĐường chính anh biết rộng bao nhiêu. Đúng không?

你这别给我讲这些事情 我不想听这些啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè bié gěi wǒ jiǎng zhè xiē shì qíng wǒ bù xiǎng tīng zhè xiē aAnh đừng có kể cho tôi mấy chuyện này. Tôi không muốn nghe mấy cái này.

我只要结果 你听到了没有
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ yào jié guǒ nǐ tīng dào le méi yǒuTôi chỉ cần kết quả. Anh nghe rõ chưa?

我保证完成任务 三个月
HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng wán chéng rèn wù sān gè yuèTôi đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ. Ba tháng.

林豆腐 你 你现在学会 跟我讨价还价了 是吗
HSK 7
0:03s
lín dòu fǔ nǐ nǐ xiàn zài xué huì gēn wǒ tǎo jià huán jià le shì maLâm Đậu Phụ! Anh... anh giờ học được cách mặc cả với tôi rồi hả?

能干就干 不干也得给我干
HSK 3
0:03s
néng gàn jiù gàn bù gàn yě dé gěi wǒ gànLàm được thì làm. Không làm cũng phải làm cho tôi.

我都说了我干不了
HSK 3
0:03s
wǒ dōu shuō le wǒ gàn bù liǎoTôi đã nói là tôi không làm nổi rồi.

林豆腐 你 你还给我硬气了 是吗
HSK 1
0:03s
lín dòu fǔ nǐ nǐ huán gěi wǒ yìng qì le shì maLâm Đậu Phụ! Anh... Anh còn cứng đầu với tôi hả?

你这怎么把钱放冰箱了
HSK 3
0:03s
nǐ zhè zěn me bǎ qián fàng bīng xiāng leSao anh lại để tiền trong tủ lạnh thế?

吓死我了 那我爸看见了怎么办
HSK 6
0:03s
xià sǐ wǒ le nà wǒ bà kàn jiàn le zěn me bànHết hồn. Vậy bố tôi nhìn thấy thì sao?

那停电的事呢吗 他可尽职着呢
HSK 3
0:03s
nà tíng diàn de shì ne ma tā kě jìn zhí zhe nechuyện mất điện đó sao. Ông ấy rất tận tâm đấy.

你出去把门关上 就是帮忙了 祖宗
HSK 7
0:03s
nǐ chū qù bǎ mén guān shàng jiù shì bāng máng le zǔ zōngEm ra ngoài đóng cửa lại là giúp rồi. Ông tổ ạ.

早晚让你吓出心脏病来
HSK 6
0:03s
zǎo wǎn ràng nǐ xià chū xīn zàng bìng láiSớm muộn cũng bị em dọa đứng tim mất.

能凑够这五百七十万哪
HSK 7
0:03s
néng còu gòu zhè wǔ bǎi qī shí wàn nǎmới gom đủ năm trăm bảy mươi vạn đây?