Cách dùng "吓死我了 可以的" (xià sǐ wǒ le kě yǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
吓死我了 可以的
xià sǐ wǒ le kě yǐ de
Dọa chết tôi rồi. Được mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
38:23
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行的 | xíng de | Làm được. |
| 2▶ | 吓死我了 可以的 | xià sǐ wǒ le kě yǐ de | Dọa chết tôi rồi. Được mà. |
| 3 | 没问题 | méi wèn tí | Không vấn đề gì đâu. |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 3 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men cóng shǐ zhì zhōng yào de jiù shì bīn hǎi lùChúng tôi từ đầu đến cuối chỉ muốn Đường Binhai

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yǎn jīng yào kàn huài le ya hǎo lei gěi nǐ lái yì diǎnMắt sắp hỏng mất thôi Được rồi, cho cháu một ít này

HSK 7
0:03s
liú jiě shuō míng tiān yī zǎo tā jiù lái bàn shǒu xù leChị Lưu nói sáng mai sớm chị ấy sẽ đến làm thủ tục.

HSK 4
0:03s
bù rú jīn tiān wǎn shàng wǒ men bì xū shōu qiánChi bằng tối nay chúng ta phải thu tiền.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ cháng huà duǎn shuō fǎn zhèng xiàn zài qíng kuàng bǐ jiào fù záTôi nói ngắn gọn thôi. Dù sao tình hình giờ khá phức tạp.

HSK 5
0:03s
wǒ xī wàng kě yǐ jǐn kuài gěi nǐ men bàn hǎo bīn hǎi lù de shǒu xùTôi hy vọng có thể sớm cho các bạn làm xong thủ tục Đường Binhai.

HSK 5
0:03s
chéng shì jiàn shè fèi yī gòng shì duō shǎo qián jīn wǎn shí diǎn kāi shǐphí xây dựng đô thị tổng cộng là bao nhiêu tiền. Từ 10 giờ tối nay

HSK 3
0:03s
míng zǎo liù diǎn qián yí dìng yào còu qí jì zhù zán men zhǐ yǒutrước 6 giờ sáng mai phải gom đủ. Nhớ lấy, chúng ta chỉ có

HSK 3
0:03s
nà nà nǐ men zhè me zuò huì bú huì nǐ men bié dān xīnVậy... Vậy các anh làm thế có phải... Các bạn đừng lo.

HSK 7
0:03s
míng tiān gǎn zài jiǔ diǎn qián qù xiàng zhào shū jì huì bàoNgày mai tranh thủ trước 9 giờ đi báo cáo với Bí thư Triệu.

HSK 5
0:03s
duì qiǎng zài liú dān tā men lái yuè hǎi bàn shǒu xù zhī qiánĐúng vậy. Cướp trước khi Lưu Đan họ đến Nguyệt Hải làm thủ tục.

HSK 7
0:03s
hǎo hǎo zhè zhēn shì tài gǎn xiè shū jì xiè xiè shū jì aTốt, tốt. Thật quá cảm ơn bí thư. Cảm ơn bí thư ạ.

HSK 7
0:03s
xiè xiè lǐ zhèn zhǎng xiè xiè shū jì xiè xiè zhèn zhǎng xiè xiè zhèn zhǎngCảm ơn Thị trưởng Lý. Cảm ơn bí thư. Cảm ơn thị trưởng, cảm ơn thị trưởng.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jué duì bù kě néng bié gěi wǒ jiǎng shén me kě néng bù kě néngTuyệt đối không thể. Đừng có nói với tôi cái gì có thể hay không thể.

HSK 4
0:03s
nǐ nǐ nǐ nǐ zhī qián běn lái shuō hǎo de liù gè yuè de gōng qī duì baAnh... anh... anh trước đây vốn đã thỏa thuận thời hạn công trình sáu tháng. Đúng không?