Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但和她的枪法没得比" (dàn hé tā de qiāng fǎ méi dé bǐ) trong hội thoại tiếng Trung

但和她的枪法没得比

dàn hé tā de qiāng fǎ méi dé bǐ

nhưng không sánh bằng khả năng bắn súng của nó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
19:51
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这次多亏了小白 虽然我射得也不错嘛zhè cì duō kuī le xiǎo bái suī rán wǒ shè dé yě bù cuò malần này đúng là nhờ có Bạch Cúc. Tuy tôi bắn cũng không tệ
2但和她的枪法没得比dàn hé tā de qiāng fǎ méi dé bǐnhưng không sánh bằng khả năng bắn súng của nó.
3是吗shì maVậy à?

More Clips From Episode

Total 92 clips (Page 4 of 5)
你说那个怂人 也不嫌冻得慌 我看你也不嫌冻得慌
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge sǒng rén yě bù xián dòng dé huāng wǒ kàn nǐ yě bù xián dòng dé huāngChị nói xem gã nhát gan đó không sợ lạnh hay gì vậy? Chị thấy em cũng có sợ lạnh đâu.
有个事 我得跟你说一下
HSK 2
0:03s
yǒu gè shì wǒ dé gēn nǐ shuō yī xiàEm có chuyện muốn nói với chị.
但 但我有点 不知道怎么开口
HSK 2
0:03s
dàn dàn wǒ yǒu diǎn bù zhī dào zěn me kāi kǒunhưng... em không biết nên mở lời như thế nào.
这个事不说 也不行
HSK 3
0:03s
zhè ge shì bù shuō yě bù xíngChuyện này mà không nói thì cũng không được.
一直这么瞒着 也不是个办法
HSK 7
0:03s
yì zhí zhè me mán zhe yě bú shì gè bàn fǎCứ giấu mãi thì cũng không phải cách hay.
白芍 你每天脑子里 想什么呢
HSK 6
0:03s
bái sháo nǐ měi tiān nǎo zi lǐ xiǎng shén me neBạch Thược, sao đầu óc chị cứ nghĩ đi đâu vậy hả?
你找我什么事啊 你给我吓一跳
HSK 6
0:03s
nǐ zhǎo wǒ shén me shì a nǐ gěi wǒ xià yī tiàoEm tìm chị có chuyện gì? Làm chị giật hết cả mình.
白及这小子 胆子也太大了
HSK 1
0:03s
bái jí zhè xiǎo zi dǎn zi yě tài dà leCái thằng Bạch Cập này gan quá trời rồi.
当时知道了 也只能干着急啊 是呀
HSK 5
0:03s
dāng shí zhī dào le yě zhǐ néng gān zháo jí a shì yaLúc đó mẹ biết cũng chỉ lo sốt vó thôi. Đúng rồi đó.
这次是他命大 下次就不一定 怎么着了
HSK 2
0:03s
zhè cì shì tā mìng dà xià cì jiù bù yí dìng zěn me zhe leLần này nó mạng lớn. Lần sau thì chưa biết sẽ xảy ra chuyện gì nữa.
那咱妈那边怎么办呀 你说怎么办呀
HSK 5
0:03s
nà zán mā nà biān zěn me bàn ya nǐ shuō zěn me bàn yavậy phía mẹ phải làm sao đây? Em nói xem phải làm thế nào?
每次进山的子弹 都得数着用
HSK 7
0:03s
měi cì jìn shān de zǐ dàn dōu dé shù zhe yòngMỗi lần vào núi đều phải dùng đạn dè sẻn.
老史抠门 我替你多催着他
HSK 5
0:03s
lǎo shǐ kōu mén wǒ tì nǐ duō cuī zhe tāLão Sử bủn xỉn, tôi sẽ giục anh ấy thêm.
你知道我最烦开会了
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào wǒ zuì fán kāi huì leanh biết tôi ghét nhất là họp.
刚开完一个会 你又找我开小会
HSK 3
0:03s
gāng kāi wán yí gè huì nǐ yòu zhǎo wǒ kāi xiǎo huìVừa mới họp xong, giờ anh lại họp riêng với tôi nữa.
你能管得了 风往哪边吹吗
HSK 6
0:03s
nǐ néng guǎn dé le fēng wǎng nǎ biān chuī maAnh có kiểm soát được gió thổi về hướng nào không?
老师 您手艺真好
HSK 7
0:03s
lǎo shī nín shǒu yì zhēn hǎoBác ơi, bác khéo tay thật,
这赶上缝纫机缝的了 这手术台上练的
HSK 7
0:03s
zhè gǎn shàng féng rèn jī fèng de le zhè shǒu shù tái shàng liàn dekhông khác gì máy may cả. Nhờ kinh nghiệm trên bàn mổ cả đấy.
人豁开肚子 都能给他缝起来
HSK 7
0:03s
rén huō kāi dǔ zi dōu néng gěi tā fèng qǐ láiRạch bụng người ta ra còn khâu lại được,
每次都找他哥 替他出头
HSK 7
0:03s
měi cì dōu zhǎo tā gē tì tā chū tóunên lần nào cũng đi tìm anh nó ra mặt hộ.