Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "救救我们 救命啊" (jiù jiù wǒ men jiù mìng a) trong hội thoại tiếng Trung

救救我们 救命啊

jiù jiù wǒ men jiù mìng a

Cứu chúng tôi với. Cứu với.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
39:25
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1救命啊jiù mìng aCứu với.
2救救我们 救命啊jiù jiù wǒ men jiù mìng aCứu chúng tôi với. Cứu với.
3警察 熄火下车 接受检查jǐng chá xī huǒ xià chē jiē shòu jiǎn cháCảnh sát đây. Mau tắt máy, xuống xe cho tôi kiểm tra.

More Clips From Episode

Total 92 clips (Page 3 of 5)
你藏在枕头底下 干什么 睡觉不嫌硌得慌啊
HSK 6
0:03s
nǐ cáng zài zhěn tou dǐ xià gàn shén me shuì jiào bù xián gè dé huāng agiấu dưới gối để làm gì? Ngủ không thấy cấn à?
谢谢 不用谢 再见
HSK 3
0:03s
xiè xiè bù yòng xiè zài jiànCảm ơn. - Không có gì. - Tạm biệt.
我以前还是 射箭比赛第一名呢
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ qián hái shì shè jiàn bǐ sài dì yì míng neTrước đây tôi còn từng là quán quân bắn cung nữa cơ.
这次多亏了小白 虽然我射得也不错嘛
HSK 6
0:03s
zhè cì duō kuī le xiǎo bái suī rán wǒ shè dé yě bù cuò malần này đúng là nhờ có Bạch Cúc. Tuy tôi bắn cũng không tệ
但和她的枪法没得比
HSK 2
0:03s
dàn hé tā de qiāng fǎ méi dé bǐnhưng không sánh bằng khả năng bắn súng của nó.
真的 真的 那个金子一粒 生铁一堆嘛
HSK 6
0:03s
zhēn de zhēn de nà ge jīn zi yī lì shēng tiě yī duī maThật mà, thật đấy. Một hạt vàng còn quý hơn cả đống sắt vụn.
小白她要是进山了 能顶十个扎措
HSK 6
0:03s
xiǎo bái tā yào shì jìn shān le néng dǐng shí gè zhā cuòBạch Cúc mà vào núi, giỏi bằng mười Trát Thố cộng lại ấy chứ.
现在有一个扎措 已经够闹腾的了
HSK 4
0:03s
xiàn zài yǒu yí gè zhā cuò yǐ jīng gòu nào téng de leBây giờ có một Trát Thố đã đủ làm loạn rồi.
我说的是 她的枪法准头 一打一个准
HSK 4
0:03s
wǒ shuō de shì tā de qiāng fǎ zhǔn tou yī dǎ yí gè zhǔnÝ tôi là nói về độ chính xác khi bắn súng của nó, bắn phát nào trúng phát đó.
照你这么说 她倒更适合去盗猎
HSK 4
0:03s
zhào nǐ zhè me shuō tā dào gèng shì hé qù dào lièTheo cách anh nói thì nó lại càng hợp đi làm bọn săn bắt trái phép hơn à?
我这样回局里 太丢人了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè yàng huí jú lǐ tài diū rén leCháu thế này mà về cục thì mất mặt lắm.
你要是进山 只会比现在更脏 更不像样
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì jìn shān zhǐ huì bǐ xiàn zài gèng zàng gèng bù xiàng yàngCháu mà vào núi thì chỉ có bẩn hơn bây giờ, trông còn thê thảm hơn.
现在 白及从无人区出来了 再不说就不合适了
HSK 3
0:03s
xiàn zài bái jí cóng wú rén qū chū lái le zài bù shuō jiù bù hé shì leNhưng bây giờ Bạch Cập đã ra khỏi vùng đất không người rồi, không nói nữa thì không hợp lý.
也正好跟她商量商量
HSK 4
0:03s
yě zhèng hǎo gēn tā shāng liáng shāng liángnhân tiện cũng nên bàn bạc với bà ấy luôn.
我当时的那种情况 也是迫不得已
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí de nà zhǒng qíng kuàng yě shì pò bù dé yǐLúc đó em cũng bất đắc dĩ thôi,
我错了还不行吗 你别生气了
HSK 3
0:03s
wǒ cuò le hái bù xíng ma nǐ bié shēng qì leEm sai rồi, vậy được chưa? Anh đừng giận nữa mà.
但我姐现在 她正在气头上 我现在要是去
HSK 4
0:03s
dàn wǒ jiě xiàn zài tā zhèng zài qì tóu shàng wǒ xiàn zài yào shì qùnhưng bây giờ chị em đang nổi giận. Giờ mà em về,
下次回来的时候 不知道什么时候了
HSK 2
0:03s
xià cì huí lái de shí hòu bù zhī dào shén me shí hòu leKhông biết khi nào sẽ về.
梅朵就托付给你了啊 兄弟
HSK 7
0:03s
méi duǒ jiù tuō fù gěi nǐ le a xiōng dìTôi giao Mai Đóa cho cậu, người anh em.
氧气多得人都会醉
HSK 6
0:03s
yǎng qì duō dé rén dū huì zuìOxy nhiều đến mức làm người ta say luôn mà.