Cách dùng "你知道我最烦开会了" (nǐ zhī dào wǒ zuì fán kāi huì le) trong hội thoại tiếng Trung
你知道我最烦开会了
anh biết tôi ghét nhất là họp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
31:15
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 反正原则上 一切是为了 巡山队探矿服务 老林 | fǎn zhèng yuán zé shàng yī qiè shì wèi le xún shān duì tàn kuàng fú wù lǎo lín | Nói chung thì về nguyên tắc, mọi việc đều nhằm phục vụ cho công tác thăm dò khoáng sản của đội tuần tra núi. Anh Lâm, |
| 2▶ | 你知道我最烦开会了 | nǐ zhī dào wǒ zuì fán kāi huì le | anh biết tôi ghét nhất là họp. |
| 3 | 刚开完一个会 你又找我开小会 | gāng kāi wán yí gè huì nǐ yòu zhǎo wǒ kāi xiǎo huì | Vừa mới họp xong, giờ anh lại họp riêng với tôi nữa. |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
duì lǐ méi bié rén bié zuò duō le chī bù wántrong đội không còn ai đâu, đừng nấu nhiều quá, ăn không hết.

HSK 5
0:03s
shuāi guò méi yǒu méi yǒu méi yǒu wǒ qí dé hǎo de hěnNgã lần nào chưa? Chưa, chưa. Tôi chạy ngon lắm.

HSK 6
0:03s
nà nǐ qù kàn dà fū nǐ yě bù néng bǎo zhèng yí cì xìng jiù kàn hǎo macậu đi khám bác sĩ cũng đâu thể đảm bảo khám một lần là khỏi ngay, đúng không?

HSK 3
0:03s
nà zhè cì kě bù néng zài yào qián le nǐ shàng cì yǐ jīng shōu le wǒVậy lần này không được lấy thêm tiền nữa đó, lần trước anh đã thu tôi

HSK 5
0:03s
wǔ shí kuài qián le ó zài bù néng yào le ónăm mươi tệ rồi đó. Không được lấy nữa đâu nhé.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō bù huàn líng jiàn shá dōu hǎo shuōTôi nói trước nhé, không thay linh kiện thì cái gì cũng dễ nói.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dé děng lǎo bǎn gěi wǒ bào gè shù zì wǒ cái néng gěi nǐ qián ne maTôi cũng phải đợi ông chủ báo con số cho tôi, rồi mới trả tiền cho cậu được chứ.

HSK 6
0:03s
nà wǒ huán gěi nǐ sān wàn zhāng pí zi de qián wǒ tóu nǎo huài lethì tôi cũng phải trả tiền 30 nghìn tấm da à? Tôi ấm đầu chắc?










