Cách dùng "误会 误会啊 我们是水泥厂的" (wù huì wù huì a wǒ men shì shuǐ ní chǎng de) trong hội thoại tiếng Trung
误会 误会啊 我们是水泥厂的
Hiểu lầm, hiểu lầm rồi. Chúng tôi là người của nhà máy xi măng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
40:42
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有人举报 你们贩卖人口 | yǒu rén jǔ bào nǐ men fàn mài rén kǒu | Có người tố cáo các anh buôn người. |
| 2▶ | 误会 误会啊 我们是水泥厂的 | wù huì wù huì a wǒ men shì shuǐ ní chǎng de | Hiểu lầm, hiểu lầm rồi. Chúng tôi là người của nhà máy xi măng. |
| 3 | 这是从厂子里面 跑出来的工人 他们都签合同了 | zhè shì cóng chǎng zi lǐ miàn pǎo chū lái de gōng rén tā men dōu qiān hé tóng le | Đây là đám công nhân chạy khỏi nhà máy. Bọn họ ký hợp đồng rồi. |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
duì lǐ méi bié rén bié zuò duō le chī bù wántrong đội không còn ai đâu, đừng nấu nhiều quá, ăn không hết.

HSK 5
0:03s
shuāi guò méi yǒu méi yǒu méi yǒu wǒ qí dé hǎo de hěnNgã lần nào chưa? Chưa, chưa. Tôi chạy ngon lắm.

HSK 6
0:03s
nà nǐ qù kàn dà fū nǐ yě bù néng bǎo zhèng yí cì xìng jiù kàn hǎo macậu đi khám bác sĩ cũng đâu thể đảm bảo khám một lần là khỏi ngay, đúng không?

HSK 3
0:03s
nà zhè cì kě bù néng zài yào qián le nǐ shàng cì yǐ jīng shōu le wǒVậy lần này không được lấy thêm tiền nữa đó, lần trước anh đã thu tôi

HSK 5
0:03s
wǔ shí kuài qián le ó zài bù néng yào le ónăm mươi tệ rồi đó. Không được lấy nữa đâu nhé.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō bù huàn líng jiàn shá dōu hǎo shuōTôi nói trước nhé, không thay linh kiện thì cái gì cũng dễ nói.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dé děng lǎo bǎn gěi wǒ bào gè shù zì wǒ cái néng gěi nǐ qián ne maTôi cũng phải đợi ông chủ báo con số cho tôi, rồi mới trả tiền cho cậu được chứ.

HSK 6
0:03s
nà wǒ huán gěi nǐ sān wàn zhāng pí zi de qián wǒ tóu nǎo huài lethì tôi cũng phải trả tiền 30 nghìn tấm da à? Tôi ấm đầu chắc?










