Cách dùng "什么她妈妈呀 你们都在骗我" (shén me tā mā mā ya nǐ men dōu zài piàn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
什么她妈妈呀 你们都在骗我
Mẹ cái gì mà mẹ? Chúng mày đang lừa tao đúng không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
14:58
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她 她回澳洲去找她妈妈了 放屁 什么澳洲啊 | tā tā huí ào zhōu qù zhǎo tā mā mā le fàng pì shén me ào zhōu a | Cô ấy... Cô ấy về Úc tìm mẹ cô ấy rồi. Nói láo, Úc cái gì mà Úc? |
| 2▶ | 什么她妈妈呀 你们都在骗我 | shén me tā mā mā ya nǐ men dōu zài piàn wǒ | Mẹ cái gì mà mẹ? Chúng mày đang lừa tao đúng không? |
| 3 | 我为什么要骗你 我骗你什么了 | wǒ wèi shén me yào piàn nǐ wǒ piàn nǐ shén me le | Sao tôi phải lừa anh? Tôi lừa anh cái gì nào? |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
dǎo zhì rén cái liǎng shī shèn zhì yǒu shòu hài rén bēng kuì qīng shēngdẫn đến mất cả tiền bạc lẫn thiệt hại lớn về tinh thần. Thậm chí có nạn nhân tuyệt vọng đến mức muốn tự vẫn.

HSK 5
0:03s
wǒ men xiān hòu zài wài wéi zhuā dào le yī xiē mǎ zǎiChúng tôi đã lần lượt bắt giữ một số tay chân ở vòng ngoài, [Sở Công An tỉnh Đông Xuyên]

HSK 7
0:03s
zhōng yú bǎ zhè ge tuán huǒ sī kāi le yī tiáo dà kǒu zi[Thái Chí Vũ] Vụ bắt giữ này đã tạo ra một kẽ hở lớn trong băng nhóm này,

HSK 4
0:03s
nǐ dōu pái bù shàng hào wǒ men jiào nǐ lái yě bú shì yīn wèi zhè ge yuán yīnanh đều không bằng ai cả. Chúng tôi gọi anh đến cũng không phải vì lý do đó.

HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ zěn me sǐ dōu bù zhī dào[Đến lúc đó, cậu còn chẳng biết] [là mình sẽ chết thế nào đâu.]

HSK 5
0:03s

