Cách dùng "我一定会把他找出来的" (wǒ yí dìng huì bǎ tā zhǎo chū lái de) trong hội thoại tiếng Trung

dìnghuìzhǎochūláide

Tôi nhất định sẽ tìm ra cô ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
36:35
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一定是至亲吧yí dìng shì zhì qīn bachắc chắn phải là người thân thiết nhất rồi.
2我一定会把他找出来的wǒ yí dìng huì bǎ tā zhǎo chū lái deTôi nhất định sẽ tìm ra cô ta.
3今年以来 全省各地接到多起报案 有大量受害人jīn nián yǐ lái quán shěng gè dì jiē dào duō qǐ bào àn yǒu dà liàng shòu hài rén[Sở Công An tỉnh Đông Xuyên] Từ đầu năm đến nay, các địa phương trong toàn tỉnh đã tiếp nhận nhiều vụ báo án, rất nhiều nạn nhân [Báo án]

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 4 of 4)
她也不会平白无故提起这件事情
HSK 5
0:03s
tā yě bú huì píng bái wú gù tí qǐ zhè jiàn shì qíngcũng sẽ không vô duyên vô cớ nhắc đến chuyện này.

不知道 完全不认识啊
HSK 4
0:03s
bù zhī dào wán quán bù rèn shí aKhông biết, hoàn toàn không quen.

导致人财两失 甚至有受害人崩溃轻生
HSK 7
0:03s
dǎo zhì rén cái liǎng shī shèn zhì yǒu shòu hài rén bēng kuì qīng shēngdẫn đến mất cả tiền bạc lẫn thiệt hại lớn về tinh thần. Thậm chí có nạn nhân tuyệt vọng đến mức muốn tự vẫn.

我们先后在外围抓到了一些马仔
HSK 5
0:03s
wǒ men xiān hòu zài wài wéi zhuā dào le yī xiē mǎ zǎiChúng tôi đã lần lượt bắt giữ một số tay chân ở vòng ngoài, [Sở Công An tỉnh Đông Xuyên]

终于把这个团伙 撕开了一条大口子
HSK 7
0:03s
zhōng yú bǎ zhè ge tuán huǒ sī kāi le yī tiáo dà kǒu zi[Thái Chí Vũ] Vụ bắt giữ này đã tạo ra một kẽ hở lớn trong băng nhóm này,

你都排不上号 我们叫你来 也不是因为这个原因
HSK 4
0:03s
nǐ dōu pái bù shàng hào wǒ men jiào nǐ lái yě bú shì yīn wèi zhè ge yuán yīnanh đều không bằng ai cả. Chúng tôi gọi anh đến cũng không phải vì lý do đó.

到时候你怎么死 都不知道
HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ zěn me sǐ dōu bù zhī dào[Đến lúc đó, cậu còn chẳng biết] [là mình sẽ chết thế nào đâu.]

少爷你安全带没系 闭嘴
HSK 5
0:03s
shào yé nǐ ān quán dài méi xì bì zuǐCậu chủ, cậu chưa thắt dây an toàn. Im ngay!