Cách dùng "这事不会就这么完了" (zhè shì bú huì jiù zhè me wán le) trong hội thoại tiếng Trung
这事不会就这么完了
[Chuyện này sẽ không kết thúc vậy đâu.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
29:32
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 蕾蕾你放心 | lěi lěi nǐ fàng xīn | [Lôi Lôi, cậu yên tâm.] |
| 2▶ | 这事不会就这么完了 | zhè shì bú huì jiù zhè me wán le | [Chuyện này sẽ không kết thúc vậy đâu.] |
| 3 | 我一定会还你清白 | wǒ yí dìng huì hái nǐ qīng bái | [Mình nhất định sẽ trả lại sự trong sạch cho cậu.] |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
dǎo zhì rén cái liǎng shī shèn zhì yǒu shòu hài rén bēng kuì qīng shēngdẫn đến mất cả tiền bạc lẫn thiệt hại lớn về tinh thần. Thậm chí có nạn nhân tuyệt vọng đến mức muốn tự vẫn.

HSK 5
0:03s
wǒ men xiān hòu zài wài wéi zhuā dào le yī xiē mǎ zǎiChúng tôi đã lần lượt bắt giữ một số tay chân ở vòng ngoài, [Sở Công An tỉnh Đông Xuyên]

HSK 7
0:03s
zhōng yú bǎ zhè ge tuán huǒ sī kāi le yī tiáo dà kǒu zi[Thái Chí Vũ] Vụ bắt giữ này đã tạo ra một kẽ hở lớn trong băng nhóm này,

HSK 4
0:03s
nǐ dōu pái bù shàng hào wǒ men jiào nǐ lái yě bú shì yīn wèi zhè ge yuán yīnanh đều không bằng ai cả. Chúng tôi gọi anh đến cũng không phải vì lý do đó.

HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ zěn me sǐ dōu bù zhī dào[Đến lúc đó, cậu còn chẳng biết] [là mình sẽ chết thế nào đâu.]

HSK 5
0:03s

