Cách dùng "第二天拔凉拔凉的" (dì èr tiān bá liáng bá liáng de) trong hội thoại tiếng Trung
第二天拔凉拔凉的
sáng hôm sau lạnh ngắt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:18
wǒ我
bào抱
zhe着
nà那
nuǎn暖
shuǐ水
dài袋
shuì睡
jiào觉
ba吧
“Tôi ôm túi chườm nước nóng ngủ,”
LINE 0218:20
PLAYING SCENEdì第
èr二
tiān天
bá拔
liáng凉
bá拔
liáng凉
de的
“sáng hôm sau lạnh ngắt.”
LINE 0318:23
yǒu有
de的
shí时
hòu候
hái还
tuǐ腿
chōu抽
jīn筋
gěi给
zì自
jǐ己
chōu抽
xǐng醒
le了
“Có lúc còn bị chuột rút giật mình tỉnh luôn,”
Show Information