Cách dùng "我算是明白了 我只要还住在他的房子里" (wǒ suàn shì míng bái le wǒ zhǐ yào hái zhù zài tā de fáng zi lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我算是明白了 我只要还住在他的房子里
Tôi đã hiểu ra rồi. Chỉ cần tôi còn ở trong nhà của ông ta
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:28
yīn wèi wǒ mǎi bù qǐ ya wǒ bù xiǎng zài zhù tiān yuè huā yuán le
因为我买不起呀 我不想再住天悦花园了
“Vì tôi không mua nổi mà. Tôi không muốn ở Khu vườn Tianyue nữa.”
LINE 0215:32
PLAYING SCENEwǒ suàn shì míng bái le wǒ zhǐ yào hái zhù zài tā de fáng zi lǐ
我算是明白了 我只要还住在他的房子里
“Tôi đã hiểu ra rồi. Chỉ cần tôi còn ở trong nhà của ông ta”
LINE 0315:35
zhǐ yào nà ge fáng chǎn zhèng shàng hái xiě zhe tā de míng zì wǒ jiù dé tīng tā de
只要那个房产证上 还写着他的名字 我就得听他的
“chỉ cần trên giấy chứng nhận nhà đất đó còn ghi tên ông ta tôi sẽ phải nghe lời ông ta”
Show Information