Cách dùng "只要那个房产证上 还写着他的名字 我就得听他的" (zhǐ yào nà ge fáng chǎn zhèng shàng hái xiě zhe tā de míng zì wǒ jiù dé tīng tā de) trong hội thoại tiếng Trung

zhǐyàogefángchǎnzhèngshàng háixiězhedemíng jiùtīngde

chỉ cần trên giấy chứng nhận nhà đất đó còn ghi tên ông ta tôi sẽ phải nghe lời ông ta

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:32
wǒ suàn shì míng bái le wǒ zhǐ yào hái zhù zài tā de fáng zi lǐ

我算是明白了 我只要还住在他的房子里

Tôi đã hiểu ra rồi. Chỉ cần tôi còn ở trong nhà của ông ta

LINE 0215:35
PLAYING SCENE
zhǐ yào nà ge fáng chǎn zhèng shàng hái xiě zhe tā de míng zì wǒ jiù dé tīng tā de

只要那个房产证上 还写着他的名字 我就得听他的

chỉ cần trên giấy chứng nhận nhà đất đó còn ghi tên ông ta tôi sẽ phải nghe lời ông ta

LINE 0315:38
shòu tā bǎi bù wǒ yào lí kāi tā

受他摆布 我要离开他

bị ông ta sai khiến. Tôi muốn rời xa ông ta.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp15:35
TMDB ID259554