Cách dùng "螳螂捕蝉黄雀在后" (táng láng bǔ chán huáng què zài hòu) trong hội thoại tiếng Trung
螳螂捕蝉黄雀在后
Bọ ngựa bắt ve, chim sẻ rình sau.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:14
wǒ我
xiǎo小
tuǐ腿
dù肚
zi子
yì一
zhí直
zài在
duō哆
suo嗦
“Bắp chân tôi cứ run lẩy bẩy.”
LINE 0217:16
PLAYING SCENEtáng螳
láng螂
bǔ捕
chán蝉
huáng黄
què雀
zài在
hòu后
“Bọ ngựa bắt ve, chim sẻ rình sau.”
LINE 0317:18
zhè这
ge个
jià架
shì势
“Cái khí thế này,”
Show Information