Cách dùng "先把他弄走 别碍事" (xiān bǎ tā nòng zǒu bié ài shì) trong hội thoại tiếng Trung
先把他弄走 别碍事
Đưa hắn đi trước, đừng để vướng chân.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:30
zhè ér de bǎo ān duì zhǎng zhān chūn
这儿的保安队长 詹春
“Đội trưởng bảo vệ ở đây, Chiêm Xuân.”
LINE 0243:35
PLAYING SCENExiān bǎ tā nòng zǒu bié ài shì
先把他弄走 别碍事
“Đưa hắn đi trước, đừng để vướng chân.”
Show Information