Cách dùng "像关照女儿一样关照她" (xiàng guān zhào nǚ ér yī yàng guān zhào tā) trong hội thoại tiếng Trung
像关照女儿一样关照她
chăm sóc nó như chăm sóc con gái.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:25
ràng让
tā她
zhǎo找
gè个
hǎo好
diǎn点
de的
lǎo老
gōng公
“sẽ để nó tìm một người chồng tốt hơn,”
LINE 0211:27
PLAYING SCENExiàng像
guān关
zhào照
nǚ女
ér儿
yī一
yàng样
guān关
zhào照
tā她
“chăm sóc nó như chăm sóc con gái.”
LINE 0311:29
yě也
suàn算
shì是
bǔ补
cháng偿
“Cũng coi như là sự bù đắp.”
Show Information