Cách dùng "能在深圳站得住脚" (néng zài shēn zhèn zhàn dé zhù jiǎo) trong hội thoại tiếng Trung
能在深圳站得住脚
có thể đứng vững ở Thâm Quyến.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:26
yǒu有
le了
lǎo老
shī师
de的
gōng工
zuò作
“có công việc của thầy,”
LINE 0231:29
PLAYING SCENEnéng能
zài在
shēn深
zhèn圳
zhàn站
dé得
zhù住
jiǎo脚
“có thể đứng vững ở Thâm Quyến.”
LINE 0331:31
wǒ我
nǔ努
lì力
bǎ把
zì自
jǐ己
“Tôi cố gắng”
Show Information