Cách dùng "却忽视了镜子的另一面" (què hū shì le jìng zi de lìng yí miàn) trong hội thoại tiếng Trung
却忽视了镜子的另一面
nhưng lại bỏ qua mặt khác của gương.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:46
wú无
zuì罪
bǎo堡
lěi垒
shí时
“Khi xây dựng lũy vô tội”
LINE 0234:48
PLAYING SCENEquè却
hū忽
shì视
le了
jìng镜
zi子
de的
lìng另
yí一
miàn面
“nhưng lại bỏ qua mặt khác của gương.”
LINE 0334:50
è恶
zhèng正
quán蜷
suō缩
zài在
“Ác chính co lại”
Show Information