Cách dùng "无关的活动不感兴趣" (wú guān de huó dòng bù gǎn xìng qù) trong hội thoại tiếng Trung
无关的活动不感兴趣
những hoạt động không liên quan đến công việc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:21
wǒ我
yǐ以
wéi为
táng唐
lǜ律
duì对
yǔ与
gōng工
zuò作
“Tôi tưởng luật sư Đường không có hứng thú”
LINE 0218:23
PLAYING SCENEwú无
guān关
de的
huó活
dòng动
bù不
gǎn感
xìng兴
qù趣
“những hoạt động không liên quan đến công việc.”
LINE 0318:25
méi没
xiǎng想
dào到
yě也
zhè这
me么
jī积
jí极
“Không ngờ cũng tích cực như vậy.”
Show Information