Cách dùng "他们才在这些硬件上挑刺" (tā men cái zài zhè xiē yìng jiàn shàng tiāo cì) trong hội thoại tiếng Trung
他们才在这些硬件上挑刺
nên họ mới bới lông tìm vết ở cơ sở vật chất.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:24
jiù就
shì是
yīn因
wèi为
nǐ你
men们
fú服
wù务
kè客
rén人
bù不
mǎn满
yì意
“Chính vì mấy người phục vụ làm khách không hài lòng,”
LINE 0217:27
PLAYING SCENEtā他
men们
cái才
zài在
zhè这
xiē些
yìng硬
jiàn件
shàng上
tiāo挑
cì刺
“nên họ mới bới lông tìm vết ở cơ sở vật chất.”
LINE 0317:29
nǐ你
men们
huàn换
dé得
qín勤
yì一
diǎn点
“Mấy người thay thường xuyên hơn một chút”
Show Information