Cách dùng "我让她后悔一辈子 行不" (wǒ ràng tā hòu huǐ yī bèi zi xíng bù) trong hội thoại tiếng Trung

rànghòuhuǐbèizi xíng

Để cô ta hối hận cả đời. Được không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
11:57
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我咋的 我 我 我 我 就在她面前嘎嘣我就死了wǒ zǎ de wǒ wǒ wǒ wǒ jiù zài tā miàn qián gā bēng wǒ jiù sǐ leTôi làm gì nào, tôi... tôi... tôi... tôi... chết ngay trước mặt cô ta thôi.
2我让她后悔一辈子 行不wǒ ràng tā hòu huǐ yī bèi zi xíng bùĐể cô ta hối hận cả đời. Được không?
3那你要是这么恨葛文君的话nà nǐ yào shì zhè me hèn gé wén jūn de huàNếu chị thù Ge Wenjun đến vậy,

More Clips From Episode

Total 69 clips (Page 3 of 4)
你这说得就太玄乎了 办案只讲究证据 行了 行了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shuō dé jiù tài xuán hū le bàn àn zhǐ jiǎng jiū zhèng jù xíng le xíng leAnh nói vậy huyền bí quá rồi đấy. Phá án chỉ cần dựa vào bằng chứng. Thôi, thôi nào.

这个鹿血是谁灌的 什么时候灌的
HSK 7
0:03s
zhè ge lù xuè shì shuí guàn de shén me shí hòu guàn deai đã đổ máu hươu vào đó và đổ vào lúc nào

我永远是你挡在身前的一张牌
HSK 5
0:03s
wǒ yǒng yuǎn shì nǐ dǎng zài shēn qián de yī zhāng páiTao mãi là lá bài che chắn cho mày.

张放跳水了 我那天亲眼看见的
HSK 7
0:03s
zhāng fàng tiào shuǐ le wǒ nà tiān qīn yǎn kàn jiàn deTrương Phóng đã nhảy xuống nước. Hôm đó tôi tận mắt chứng kiến.

葛文君怎么可能 会把对自己这么不利的证据
HSK 5
0:03s
gé wén jūn zěn me kě néng huì bǎ duì zì jǐ zhè me bù lì de zhèng jùGe Wenjun sao có thể lại đưa bằng chứng bất lợi cho mình như vậy

你们俩 跟我走一趟 去找葛文君 是 好
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ gēn wǒ zǒu yī tàng qù zhǎo gé wén jūn shì hǎoHai người, đi theo tôi một chuyến. Đến tìm Ge Wenjun. Vâng. Được.

奶奶带你去买菜好不好
HSK 3
0:03s
nǎi nǎi dài nǐ qù mǎi cài hǎo bù hǎoBà nội dẫn con đi mua đồ được không?

你要手机干啥 我去买菜
HSK 3
0:03s
nǐ yào shǒu jī gàn shá wǒ qù mǎi càiÔng lấy điện thoại làm gì? Tôi đi mua đồ.

我不买菜吗 我去 我能行
HSK 3
0:03s
wǒ bù mǎi cài ma wǒ qù wǒ néng xíngTôi không đi mua đồ được sao? Tôi đi. Tôi được mà.

跑得跟陀螺似的 行啦 行啦
HSK 6
0:03s
pǎo dé gēn tuó luó shì de xíng la xíng lachạy như con vụ vậy. Thôi thôi nào.

我你还不相信吗 我 我
HSK 3
0:03s
wǒ nǐ hái bù xiāng xìn ma wǒ wǒBà còn không tin tôi sao? Tôi... tôi...

你还不相信我 你看着点小羽
HSK 3
0:03s
nǐ hái bù xiāng xìn wǒ nǐ kàn zhe diǎn xiǎo yǔBà không tin tôi à. Bà trông Tiểu Vũ giúp nhé.

我和任小名的事情 不想把张放扯进来
HSK 7
0:03s
wǒ hé rèn xiǎo míng de shì qíng bù xiǎng bǎ zhāng fàng chě jìn láiChuyện giữa tôi và Ren Xiaoming Tôi không muốn kéo Trương Phóng vào

大后天上午十点半 一定帮我送到 大后天
HSK 3
0:03s
dà hòu tiān shàng wǔ shí diǎn bàn yí dìng bāng wǒ sòng dào dà hòu tiānSáng ngày kia lúc 10 giờ 30 nhất định phải giao đến cho tôi nhé Ngày kia á?

同城送 当天约就行 不用提前这么多天
HSK 6
0:03s
tóng chéng sòng dàng tiān yuē jiù xíng bù yòng tí qián zhè me duō tiānGiao nội thành đặt trong ngày là được rồi Không cần đặt trước nhiều ngày vậy đâu

我今天就要走了 麻烦你了
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān jiù yào zǒu le má fán nǐ leHôm nay tôi phải đi rồi Phiền anh nhé

你和张放做的局 被葛文君识破了
HSK 3
0:03s
nǐ hé zhāng fàng zuò de jú bèi gé wén jūn shí pò leCái bẫy anh và Trương Phóng giăng ra đã bị Ge Wenjun nhìn thấu

你不能去 是她先开枪的
HSK 3
0:03s
nǐ bù néng qù shì tā xiān kāi qiāng deAnh không thể đi. Chính cô ta nổ súng trước.

我正当防卫 枪呢
HSK 7
0:03s
wǒ zhèng dàng fáng wèi qiāng neTôi đã phòng vệ chính đáng. Khẩu súng đâu rồi?

去哪儿都好 走得越远越好
HSK 3
0:03s
qù nǎ ér dōu hǎo zǒu dé yuè yuǎn yuè hǎoĐi đâu cũng được. Càng xa càng tốt.