Cách dùng "都已经被我们扼杀在摇篮里了" (dōu yǐ jīng bèi wǒ men è shā zài yáo lán lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

dōujīngbèimenèshāzàiyáolánle

đều bị chúng ta bóp chết từ trong trứng nước rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
25:39
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1所有的天灾人祸suǒ yǒu de tiān zāi rén huòTất cả thiên tai nhân họa
2都已经被我们扼杀在摇篮里了dōu yǐ jīng bèi wǒ men è shā zài yáo lán lǐ leđều bị chúng ta bóp chết từ trong trứng nước rồi.
3我们已经改变命运了wǒ men yǐ jīng gǎi biàn mìng yùn leChúng ta đã thay đổi vận mệnh rồi.

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 8 of 8)
刚煎好 正准备送过去
HSK 3
0:03s
gāng jiān hǎo zhèng zhǔn bèi sòng guò qùVừa sắc xong, đang chuẩn bị mang qua.

你们也都下去吧 是 是
HSK 2
0:03s
nǐ men yě dōu xià qù ba shì shìCác ngươi cũng lui xuống đi. Vâng. Vâng.

你现在后悔还来得及
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài hòu huǐ hái lái de jíBây giờ ngươi hối hận vẫn còn kịp.

我一直都希望是我怀疑错了
HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí dōu xī wàng shì wǒ huái yí cuò leTa vẫn luôn hy vọng mình nghi ngờ sai.

送我去陛下那儿 只有一个时辰了 要快
HSK 3
0:03s
sòng wǒ qù bì xià nà ér zhǐ yǒu yí gè shí chén le yào kuàiĐưa ta đến chỗ bệ hạ. Chỉ còn một canh giờ nữa thôi, phải nhanh lên.