Cách dùng "就一同遂了他的愿吧 陛下" (jiù yī tóng suì le tā de yuàn ba bì xià) trong hội thoại tiếng Trung
就一同遂了他的愿吧 陛下
jiù yī tóng suì le tā de yuàn ba bì xià
thì cùng nhau toại nguyện cho ông ta đi. Bệ hạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
16:08
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 作为陈大人的党羽 | zuò wéi chén dà rén de dǎng yǔ | làm bè phái của Trần đại nhân |
| 2▶ | 就一同遂了他的愿吧 陛下 | jiù yī tóng suì le tā de yuàn ba bì xià | thì cùng nhau toại nguyện cho ông ta đi. Bệ hạ. |
| 3 | 陛下 | bì xià | Bệ hạ. |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
bì xià tou jí fā zuò de pín lǜ yuè lái yuè gāo letần suất tái phát bệnh đau đầu của bệ hạ ngày càng nhiều.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yě shì wǒ wéi yī néng wèi tā zuò de shì qíng leĐây cũng là việc duy nhất anh có thể làm cho thúc ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kě lián nǐ zǒu dào jīn tiān zhè yī bù leTa thương hại ngươi đi đến bước đường này rồi

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bì xià xiǎng yào tóng nǐ zuò shǒu zú zhì qīnBệ hạ muốn làm huynh đệ thân thiết với ngươi,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎng yào yǔ nǐ bìng lì shì jiān qín sè hé míngmuốn cùng ngươi sánh vai giữa đời, sắt cầm hòa hợp.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ bié zài shuō shén me tiān yǎn bù tiān yǎn leVậy nên đừng nói chuyện thiên nhãn gì cả.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shǒu dé yún kāi jiàn yuè míng zǒng suàn shì áo guò qù leSau cơn mưa trời lại sáng. Cuối cùng cũng vượt qua được rồi.