Cách dùng "明路上的劲敌都已除去" (míng lù shàng de jìng dí dōu yǐ chú qù) trong hội thoại tiếng Trung
明路上的劲敌都已除去
những kẻ địch mạnh ngoài sáng đều đã bị trừ khử
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
11:51
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如今虽说 | rú jīn suī shuō | Hiện giờ tuy |
| 2▶ | 明路上的劲敌都已除去 | míng lù shàng de jìng dí dōu yǐ chú qù | những kẻ địch mạnh ngoài sáng đều đã bị trừ khử |
| 3 | 但朝中的余孽 | dàn cháo zhōng de yú niè | nhưng tàn dư trong triều |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
wǒ děng jīn rì qián lái yě shì xiǎng kàn kàn jiē xià lái gāi zuò hé ān páiChúng thần hôm nay đến đây cũng vì muốn xem xem tiếp theo nên sắp xếp thế nào.

HSK 6
0:03s
kě shì duān wáng yú dǎng pán gēn cuò jié mào rán dòng shǒuNhưng bè lũ còn sót lại của Đoan vương đã ăn sâu bén rễ. Hành động hấp tấp

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
néng wèi qī zǐ zuò de zuì hòu yī jiàn shì qíngmà một phu quân có thể làm cho thê tử của mình.












