Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你们也都下去吧 是 是" (nǐ men yě dōu xià qù ba shì shì) trong hội thoại tiếng Trung

你们也都下去吧 是 是

nǐ men yě dōu xià qù ba shì shì

Các ngươi cũng lui xuống đi. Vâng. Vâng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
41:32
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1shìVâng.
2你们也都下去吧 是 是nǐ men yě dōu xià qù ba shì shìCác ngươi cũng lui xuống đi. Vâng. Vâng.
3你现在后悔还来得及nǐ xiàn zài hòu huǐ hái lái de jíBây giờ ngươi hối hận vẫn còn kịp.

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 1 of 8)
陛下头疾发作的频率越来越高了
HSK 7
0:03s
bì xià tou jí fā zuò de pín lǜ yuè lái yuè gāo letần suất tái phát bệnh đau đầu của bệ hạ ngày càng nhiều.
我做了一个很长的梦
HSK 4
0:03s
wǒ zuò le yí gè hěn zhǎng de mèngAnh mơ một giấc mơ rất dài.
刚才阿白给我看了一封信
HSK 3
0:03s
gāng cái ā bái gěi wǒ kàn le yī fēng xìnVừa rồi A Bạch cho em xem một bức thư,
这也是我唯一能为他做的事情了
HSK 5
0:03s
zhè yě shì wǒ wéi yī néng wèi tā zuò de shì qíng leĐây cũng là việc duy nhất anh có thể làm cho thúc ấy.
但我不知道能活多久
HSK 4
0:03s
dàn wǒ bù zhī dào néng huó duō jiǔNhưng anh không biết mình có thể sống được bao lâu.
多一时 多一分 多一秒都行
HSK 6
0:03s
duō yī shí duō yī fēn duō yī miǎo dōu xíngthêm một giờ, một phút, một giây cũng được.
真没想到 来的竟然是你
HSK 4
0:03s
zhēn méi xiǎng dào lái de jìng rán shì nǐThật không ngờ người đến lại là ngươi.
传出去也未必好听
HSK 6
0:03s
chuán chū qù yě wèi bì hǎo tīngtruyền ra ngoài cũng chưa chắc đã hay ho gì.
我可怜你走到今天这一步了
HSK 6
0:03s
wǒ kě lián nǐ zǒu dào jīn tiān zhè yī bù leTa thương hại ngươi đi đến bước đường này rồi
你说的一个字我都不会信
HSK 3
0:03s
nǐ shuō de yí gè zì wǒ dōu bú huì xìnTa sẽ không tin bất kỳ lời nào ngươi nói.
你从来没有相信过任何人
HSK 4
0:03s
nǐ cóng lái méi yǒu xiāng xìn guò rèn hé rénNgươi chưa từng tin tưởng bất kỳ ai.
陛下想要同你做手足至亲
HSK 5
0:03s
bì xià xiǎng yào tóng nǐ zuò shǒu zú zhì qīnBệ hạ muốn làm huynh đệ thân thiết với ngươi,
谢永儿献出一颗真心
HSK 7
0:03s
xiè yǒng ér xiàn chū yī kē zhēn xīnTạ Vĩnh Nhi dâng cả tấm chân tình,
想要与你并立世间琴瑟和鸣
HSK 7
0:03s
xiǎng yào yǔ nǐ bìng lì shì jiān qín sè hé míngmuốn cùng ngươi sánh vai giữa đời, sắt cầm hòa hợp.
所以别再说什么天眼不天眼了
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ bié zài shuō shén me tiān yǎn bù tiān yǎn leVậy nên đừng nói chuyện thiên nhãn gì cả.
史书都是赢家写的嘛
HSK 7
0:03s
shǐ shū dōu shì yíng jiā xiě de maSử sách đều do kẻ thắng viết.
你一样不能幸免
HSK 7
0:03s
nǐ yī yàng bù néng xìng miǎnNgươi cũng không thể thoát được đâu.
诸位大人不必多礼 快起来
HSK 7
0:03s
zhū wèi dà rén bù bì duō lǐ kuài qǐ láiCác vị đại nhân không cần đa lễ. Mau đứng dậy.
陛下没事 真是太好了
HSK 7
0:03s
bì xià méi shì zhēn shì tài hǎo leBệ hạ không sao đúng là tốt quá.
守得云开见月明 总算是熬过去了
HSK 7
0:03s
shǒu dé yún kāi jiàn yuè míng zǒng suàn shì áo guò qù leSau cơn mưa trời lại sáng. Cuối cùng cũng vượt qua được rồi.