Cách dùng "都已经被我们扼杀在摇篮里了" (dōu yǐ jīng bèi wǒ men è shā zài yáo lán lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
都已经被我们扼杀在摇篮里了
dōu yǐ jīng bèi wǒ men è shā zài yáo lán lǐ le
đều bị chúng ta bóp chết từ trong trứng nước rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
25:39
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所有的天灾人祸 | suǒ yǒu de tiān zāi rén huò | Tất cả thiên tai nhân họa |
| 2▶ | 都已经被我们扼杀在摇篮里了 | dōu yǐ jīng bèi wǒ men è shā zài yáo lán lǐ le | đều bị chúng ta bóp chết từ trong trứng nước rồi. |
| 3 | 我们已经改变命运了 | wǒ men yǐ jīng gǎi biàn mìng yùn le | Chúng ta đã thay đổi vận mệnh rồi. |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
bì xià tou jí fā zuò de pín lǜ yuè lái yuè gāo letần suất tái phát bệnh đau đầu của bệ hạ ngày càng nhiều.

HSK 5
0:03s
zhè yě shì wǒ wéi yī néng wèi tā zuò de shì qíng leĐây cũng là việc duy nhất anh có thể làm cho thúc ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kě lián nǐ zǒu dào jīn tiān zhè yī bù leTa thương hại ngươi đi đến bước đường này rồi

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bì xià xiǎng yào tóng nǐ zuò shǒu zú zhì qīnBệ hạ muốn làm huynh đệ thân thiết với ngươi,

HSK 7
0:03s
xiǎng yào yǔ nǐ bìng lì shì jiān qín sè hé míngmuốn cùng ngươi sánh vai giữa đời, sắt cầm hòa hợp.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ bié zài shuō shén me tiān yǎn bù tiān yǎn leVậy nên đừng nói chuyện thiên nhãn gì cả.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shǒu dé yún kāi jiàn yuè míng zǒng suàn shì áo guò qù leSau cơn mưa trời lại sáng. Cuối cùng cũng vượt qua được rồi.







