Cách dùng "哭嚎着十天半个月的再死去" (kū háo zhe shí tiān bàn gè yuè de zài sǐ qù) trong hội thoại tiếng Trung
哭嚎着十天半个月的再死去
gào khóc mười ngày nửa tháng rồi mới chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
32:30
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 与其我发着疯 | yǔ qí wǒ fā zhe fēng | Thay vì anh phát điên, |
| 2▶ | 哭嚎着十天半个月的再死去 | kū háo zhe shí tiān bàn gè yuè de zài sǐ qù | gào khóc mười ngày nửa tháng rồi mới chết. |
| 3 | 倒不如求个痛快 | dào bù rú qiú gè tòng kuài | Chi bằng tìm một lối thoát dứt khoát hơn. |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
bì xià tou jí fā zuò de pín lǜ yuè lái yuè gāo letần suất tái phát bệnh đau đầu của bệ hạ ngày càng nhiều.

HSK 5
0:03s
zhè yě shì wǒ wéi yī néng wèi tā zuò de shì qíng leĐây cũng là việc duy nhất anh có thể làm cho thúc ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kě lián nǐ zǒu dào jīn tiān zhè yī bù leTa thương hại ngươi đi đến bước đường này rồi

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bì xià xiǎng yào tóng nǐ zuò shǒu zú zhì qīnBệ hạ muốn làm huynh đệ thân thiết với ngươi,

HSK 7
0:03s
xiǎng yào yǔ nǐ bìng lì shì jiān qín sè hé míngmuốn cùng ngươi sánh vai giữa đời, sắt cầm hòa hợp.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ bié zài shuō shén me tiān yǎn bù tiān yǎn leVậy nên đừng nói chuyện thiên nhãn gì cả.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shǒu dé yún kāi jiàn yuè míng zǒng suàn shì áo guò qù leSau cơn mưa trời lại sáng. Cuối cùng cũng vượt qua được rồi.







