Cách dùng "我也不乐意吃小火锅" (wǒ yě bù lè yì chī xiǎo huǒ guō) trong hội thoại tiếng Trung

chīxiǎohuǒguō

♪ Bằng sự thờ ơ của khách qua đường ♪ em cũng không muốn ăn lẩu,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
33:25
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我不乐意认识你wǒ bù lè yì rèn shí nǐ♪ Bằng sự thờ ơ của khách qua đường ♪ Em không muốn quen biết anh,
2我也不乐意吃小火锅wǒ yě bù lè yì chī xiǎo huǒ guō♪ Bằng sự thờ ơ của khách qua đường ♪ em cũng không muốn ăn lẩu,
3我不乐意上你的当 我也不乐意读你的信wǒ bù lè yì shàng nǐ dí dàng wǒ yě bù lè yì dú nǐ de xìnkhông muốn mắc bẫy của anh, ♪ Đừng nhìn ta trong cơn mưa ♪ cũng không muốn đọc thư của anh.

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 1 of 8)
陛下头疾发作的频率越来越高了
HSK 7
0:03s
bì xià tou jí fā zuò de pín lǜ yuè lái yuè gāo letần suất tái phát bệnh đau đầu của bệ hạ ngày càng nhiều.

我做了一个很长的梦
HSK 4
0:03s
wǒ zuò le yí gè hěn zhǎng de mèngAnh mơ một giấc mơ rất dài.

刚才阿白给我看了一封信
HSK 3
0:03s
gāng cái ā bái gěi wǒ kàn le yī fēng xìnVừa rồi A Bạch cho em xem một bức thư,

这也是我唯一能为他做的事情了
HSK 5
0:03s
zhè yě shì wǒ wéi yī néng wèi tā zuò de shì qíng leĐây cũng là việc duy nhất anh có thể làm cho thúc ấy.

但我不知道能活多久
HSK 4
0:03s
dàn wǒ bù zhī dào néng huó duō jiǔNhưng anh không biết mình có thể sống được bao lâu.

多一时 多一分 多一秒都行
HSK 6
0:03s
duō yī shí duō yī fēn duō yī miǎo dōu xíngthêm một giờ, một phút, một giây cũng được.

真没想到 来的竟然是你
HSK 4
0:03s
zhēn méi xiǎng dào lái de jìng rán shì nǐThật không ngờ người đến lại là ngươi.

传出去也未必好听
HSK 6
0:03s
chuán chū qù yě wèi bì hǎo tīngtruyền ra ngoài cũng chưa chắc đã hay ho gì.

我可怜你走到今天这一步了
HSK 6
0:03s
wǒ kě lián nǐ zǒu dào jīn tiān zhè yī bù leTa thương hại ngươi đi đến bước đường này rồi

你说的一个字我都不会信
HSK 3
0:03s
nǐ shuō de yí gè zì wǒ dōu bú huì xìnTa sẽ không tin bất kỳ lời nào ngươi nói.

你从来没有相信过任何人
HSK 4
0:03s
nǐ cóng lái méi yǒu xiāng xìn guò rèn hé rénNgươi chưa từng tin tưởng bất kỳ ai.

陛下想要同你做手足至亲
HSK 5
0:03s
bì xià xiǎng yào tóng nǐ zuò shǒu zú zhì qīnBệ hạ muốn làm huynh đệ thân thiết với ngươi,

谢永儿献出一颗真心
HSK 7
0:03s
xiè yǒng ér xiàn chū yī kē zhēn xīnTạ Vĩnh Nhi dâng cả tấm chân tình,

想要与你并立世间琴瑟和鸣
HSK 7
0:03s
xiǎng yào yǔ nǐ bìng lì shì jiān qín sè hé míngmuốn cùng ngươi sánh vai giữa đời, sắt cầm hòa hợp.

所以别再说什么天眼不天眼了
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ bié zài shuō shén me tiān yǎn bù tiān yǎn leVậy nên đừng nói chuyện thiên nhãn gì cả.

史书都是赢家写的嘛
HSK 7
0:03s
shǐ shū dōu shì yíng jiā xiě de maSử sách đều do kẻ thắng viết.

你一样不能幸免
HSK 7
0:03s
nǐ yī yàng bù néng xìng miǎnNgươi cũng không thể thoát được đâu.

诸位大人不必多礼 快起来
HSK 7
0:03s
zhū wèi dà rén bù bì duō lǐ kuài qǐ láiCác vị đại nhân không cần đa lễ. Mau đứng dậy.

陛下没事 真是太好了
HSK 7
0:03s
bì xià méi shì zhēn shì tài hǎo leBệ hạ không sao đúng là tốt quá.

守得云开见月明 总算是熬过去了
HSK 7
0:03s
shǒu dé yún kāi jiàn yuè míng zǒng suàn shì áo guò qù leSau cơn mưa trời lại sáng. Cuối cùng cũng vượt qua được rồi.