Cách dùng "去唱唱歌 喝喝茶" (qù chàng chàng gē hē hē chá) trong hội thoại tiếng Trung
去唱唱歌 喝喝茶
anh có thể đi hát, uống trà.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
16:21
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您有空呢 | nín yǒu kòng ne | [Đặc quyền dành riêng cho khách VIP Phong Lâm Vãn] Lúc nào rảnh |
| 2▶ | 去唱唱歌 喝喝茶 | qù chàng chàng gē hē hē chá | anh có thể đi hát, uống trà. |
| 3 | 姑娘们茶艺都很好 | gū niáng men chá yì dōu hěn hǎo | Các cô gái pha trà rất giỏi. |
More Clips From Episode
Total 43 clips (Page 2 of 3)
HSK 5
0:03s
sǐ pàng zi guǒ rán shì gè dà tān guānQuả nhiên thằng béo chết tiệt đó là một tên quan tham.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiě jiǎ jǔ bào xìn kě shè xián wéi fǎviết thư tố cáo giả dính dáng đến hành vi vi phạm pháp luật đấy.
















