Cách dùng "大大方方地 走" (dà dà fāng fāng dì zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

fāngfāng zǒu

Phá án phải biết hạ mình một chút, cứ đường hoàng mà đi thôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
20:06
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们不是搭档吗? 这就对了 查案就得放下身段wǒ men bú shì dā dàng ma ? zhè jiù duì le chá àn jiù dé fàng xià shēn duànta là cộng sự mà. Thế là đúng rồi. Phá án phải biết hạ mình một chút, cứ đường hoàng
2大大方方地 走dà dà fāng fāng dì zǒuPhá án phải biết hạ mình một chút, cứ đường hoàng mà đi thôi.
3欢迎老板指导工作huān yíng lǎo bǎn zhǐ dǎo gōng zuò- Chào mừng ông chủ! - Chào mừng ông chủ!

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 3 of 6)
这还剩三天时间 不上手段能行吗?
HSK 5
0:03s
zhè hái shèng sān tiān shí jiān bù shàng shǒu duàn néng xíng ma ?Chỉ còn ba ngày thôi, không dùng thủ đoạn sao được.

莫开腔 我脑壳晕
HSK 6
0:03s
mò kāi qiāng wǒ nǎo ké yūnĐừng nói, tôi váng đầu lắm.

矿场被盗的事你知不知道? 我不知道啊
HSK 7
0:03s
kuàng chǎng bèi dào de shì nǐ zhī bù zhī dào ? wǒ bù zhī dào aAnh có biết vụ trộm ở mỏ không? Tôi không biết.

但我的钱不会作废了吧? 你疯了
HSK 7
0:03s
dàn wǒ de qián bú huì zuò fèi le ba ? nǐ fēng lenhưng tiền của tôi vẫn còn hiệu lực nhỉ? Anh điên rồi à?

- 又来一个算计老子的 - 听见没?
HSK 7
0:03s
- yòu lái yí gè suàn jì lǎo zi de - tīng jiàn méi ?- Lại thêm một kẻ. - Rõ chưa? Dám gài ông đây!

我那个龟儿子司机把文件给搞丢了
HSK 4
0:03s
wǒ nà ge guī ér zi sī jī bǎ wén jiàn gěi gǎo diū leThằng tài xế của tôi làm mất tập hồ sơ rồi.

你记清楚了没有? 没有记错啊
HSK 3
0:03s
nǐ jì qīng chǔ le méi yǒu ? méi yǒu jì cuò aCậu có nhớ rõ không đấy? Em không nhớ nhầm đâu.

咱们就这么走进去啊?
HSK 3
0:03s
zán men jiù zhè me zǒu jìn qù a ?Chúng ta cứ thế đi thẳng vào trong à?

不走进去 还…还爬进去啊?
HSK 3
0:03s
bù zǒu jìn qù hái … hái pá jìn qù a ?Không đi vào thì… thì trèo vào à?

你不会来这儿也扫过黄吧? 我来这儿扫过黄
HSK 6
0:03s
nǐ bú huì lái zhè ér yě sǎo guò huáng ba ? wǒ lái zhè ér sǎo guò huángAnh cũng từng quét ổ mại dâm ở đây à? Tôi quét ổ mại dâm ở đây

姓李的 老子跟你没完
HSK 2
0:03s
xìng lǐ de lǎo zi gēn nǐ méi wánHọ Lý kia, ông đây không để yên cho mày đâu!

什么青松白云的哦?不认识
HSK 5
0:03s
shén me qīng sōng bái yún de ó ? bù rèn shíThanh Tùng gì cơ? Tôi không biết.

兴师动众的 兄弟们也累 是不是?
HSK 4
0:03s
xīng shī dòng zhòng de xiōng dì men yě lèi shì bú shì ?Ra quân ồ ạt làm gì, anh em cũng mệt, phải không nào?

这不刚下班吗?带同事出来放松放松
HSK 4
0:03s
zhè bù gāng xià bān ma ? dài tóng shì chū lái fàng sōng fàng sōngVừa tan làm, dẫn đồng nghiệp đi thư giãn chút thôi.

听说你在这儿 就特地来拜访拜访
HSK 6
0:03s
tīng shuō nǐ zài zhè ér jiù tè dì lái bài fǎng bài fǎngNghe nói anh ở đây nên cất công qua chào hỏi.

老子见到公安就烦 出去
HSK 6
0:03s
lǎo zi jiàn dào gōng ān jiù fán chū qùÔng đây thấy cảnh sát là bực mình. Ra ngoài!

没有搜查令 哪一个敢动下试试
HSK 4
0:03s
méi yǒu sōu chá lìng nǎ yí gè gǎn dòng xià shì shìKhông có lệnh khám xét, để xem ai dám động vào.

宋老板怎么可能嫖娼呢?对了
HSK 5
0:03s
sòng lǎo bǎn zěn me kě néng piáo chāng ne ? duì leSao ông chủ Tống lại mua dâm chứ? Đúng rồi,

差点儿忘了 我这儿有个东西 请你过目一下
HSK 2
0:03s
chà diǎn ér wàng le wǒ zhè ér yǒu gè dōng xī qǐng nǐ guò mù yī xiàsuýt nữa thì quên mất, tôi có thứ này, mời anh xem qua.

还没来得及谢你 要不是你带路
HSK 7
0:03s
hái méi lái de jí xiè nǐ yào bú shì nǐ dài lùchưa kịp cảm ơn anh. Nếu không nhờ anh, sao chúng tôi gặp được ông chủ Tống.